Nhạt tiếng Anh là gì?
"nhạt" trong tiếng Anh là tasteless (tính từ), light (tính từ), weak (tính từ).
tasteless Tính từ
UK/ˈteɪstləs/US/ˈteɪstləs/
Nghĩa: Vô vị, nhạt.
light Tính từ
UK/laɪt/US/laɪt/
Nghĩa: nhạt
- The girl wore a light blue kimono.Con gái tôi mặc một chiếc kimono xanh nhạt.
- light bluexanh nhạt
weak Tính từ
UK/wi(ː)k/US/wi(ː)k/
Nghĩa: Loãng, nhạt.
- weak teatrà loãng
bland Tính từ
UK/blænd/US/blænd/
Nghĩa: lạt, nhạt
wishy-washy Tính từ
UK/ˈwɪʃ.iˌwɒʃ.i/US/ˈwɪʃ.iˌwɑ.ʃi/
Nghĩa: Nhạt, loãng (rượu, cà phê...).
vapid Tính từ
UK/ˈvæp.ɪd/US/ˈvæp.ɪd/
Nghĩa: Nhạt, nhạt nhẽo.
- vapid beerbia nhạt
- a vapid conversationcuộc nói chuyện nhạt nhẽo
colourless Tính từ
UK/ˈkʌlə(ɹ).ləs/
Nghĩa: Không màu sắc; nhạt; xanh xao.
washy Tính từ
US/ˈwɔ.ʃi/
Nghĩa: Loãng, nhạt, vô vị.
- washy soupcháo loãng
- washy foodthức ăn nhạt
flat Tính từ
UK/ˈflæt/US/ˈflæt/
Nghĩa: Nhạt, tẻ nhạt, vô duyên; hả (rượu...).
- a flat jokecâu đùa vô duyên
- flat beerbia hả
dry Tính từ
UK/ˈdɹaɪ̯/US/ˈdɹaɪ̯/
Nghĩa: Nhạt, không bơ.
- dry breadbánh nhạt, bánh không bơ
female Tính từ
UK/ˈfiː.meɪl/US/ˈfiː.meɪl/
Nghĩa: Yếu, nhạt, mờ.
- female sapphirexafia mờ
pale
UK/peɪl/US/peɪl/
delicate Tính từ
UK/ˈdɛl.ɪ.kət/US/ˈdɛl.ɪ.kɪt/
Nghĩa: Nhẹ, nhạt, phơn phớt (màu).
- a delicate colourmàu phơn phớt
lame
UK/leɪm/US/leɪm/
tame Tính từ
UK/teɪm/US/teɪm/
Nghĩa: Nhạt, vô vị, buồn tẻ.
- a tame basket-ball matchmột trận đấu bóng rổ buồn tẻ
- a tame storymột câu chuyện nhạt nhẽo
feeble
UK/ˈfiːbəl/US/ˈfiːbəl/
watery Tính từ
UK/ˈwɔːtəɹi/US/ˈwɔtəɹi/
Nghĩa: Loãng, lỏng, nhạt.
- watery soupcháo loãng
Câu hỏi thường gặp
Nhạt tiếng Anh là gì?
"nhạt" trong tiếng Anh là tasteless (tính từ), light (tính từ), weak (tính từ).