vapid
UK/ˈvæp.ɪd/
US/ˈvæp.ɪd/
giọng máy của trình duyệt
vapid nghĩa là nhạt, nhạt nhẽo.
Nghĩa của vapid
Tính từ
- Nhạt, nhạt nhẽo.
- vapid beerbia nhạt
- a vapid conversationcuộc nói chuyện nhạt nhẽo
Dạng từ của vapid
| So sánh hơn | more vapid |
| So sánh nhất | most vapid |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vapid
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của vapid
Câu hỏi thường gặp
vapid nghĩa là gì?
vapid (tính từ) nghĩa là nhạt, nhạt nhẽo.
vapid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vapid: giọng Anh (UK) /ˈvæp.ɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈvæp.ɪd/.