Nhức nhối tiếng Anh là gì?
"nhức nhối" trong tiếng Anh là smart (nội động từ), ache (nội động từ), angry (tính từ).
smart Nội động từ
UK/smɑːt/US/smɑɹt/
Nghĩa: Đau đớn, nhức nhối, đau khổ.
- finger smartngón tay đau nhức
- smoke makes eyes smartkhói làm nhức mắt
ache Nội động từ
UK/eɪk/US/eɪk/
Nghĩa: Đau, nhức, nhức nhối.
- my head achestôi nhức đầu
angry Tính từ
UK/ˈæŋ.ɡɹi/US/ˈæŋ.ɡɹi/
Nghĩa: Nhức nhối, viêm tấy (vết thương).
shrewd Tính từ
UK/ʃɹuːd/US/ʃɹuːd/
Nghĩa: Đau đớn, nhức nhối.
pungent Tính từ
UK/ˈpʌnd͡ʒənt/US/ˈpʌnd͡ʒənt/
Nghĩa: Nhói, buốt, nhức nhối (đau...).
achy
UK/ˈeɪ.ki/US/ˈeɪ.ki/
piercingly Phó từ
US/ˈpɪr.siɳ.li/
Nghĩa: The thé, lanh lảnh (giọng nói, âm thanh); rét buốt (gió, cái lạnh); nhức nhối (vết thương...); sâu sắc (cách nhận định).
shrewdly Phó từ
UK/ˈʃɹuːdliː/US/ˈʃɹuːdliː/
Nghĩa: Đau đớn, nhức nhối.
pungently Phó từ
Nghĩa: Nhói, buốt, nhức nhối (đau...).
twinge Danh từ
UK/twɪnd͡ʒ/US/twɪnd͡ʒ/
Nghĩa: Sự đau nhói, sự nhức nhối.
- a twinge of toothachesự nhức răng
soreness Danh từ
US/ˈsɔr.nəs/
Nghĩa: Sự đau đớn, sự nhức nhối.
shrewdness Danh từ
UK/ˈʃɹuːdnəs/US/ˈʃɹuːdnəs/
Nghĩa: Sự đau đớn, sự nhức nhối.
pungency Danh từ
UK/ˈpʌnd͡ʒənsi/US/ˈpʌnd͡ʒənsi/
Nghĩa: Sự nhói, sự buốt, sự nhức nhối (đau...).
piercing Tính từ
UK/ˈpɪəsɪŋ/US/ˈpɪɹsɪŋ/
Nghĩa: Xoi mói (cái nhìn); buốt thấu xương (lạnh); nhức nhối (đau...); nhức óc (tiếng la thét); sắc sảo, sâu sắc (cách nhận định); châm chọc (lời nhận xét).
shrewed Tính từ
US/ˈʃruːd/
Nghĩa: Đau đớn, nhức nhối.
Câu hỏi thường gặp
Nhức nhối tiếng Anh là gì?
"nhức nhối" trong tiếng Anh là smart (nội động từ), ache (nội động từ), angry (tính từ).