Nhanh chóng tiếng Anh là gì?
"nhanh chóng" trong tiếng Anh là rapid (tính từ), quickly (phó từ), rapidly (phó từ).
rapid Tính từ
UK/ˈɹæp.ɪd/US/ˈɹæp.ɪd/
Nghĩa: Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ.
- Computer science has made rapid progress in our country.Ngành khoa học máy tính đã tạo được sự tiến bô nhanh chóng ở đất nước chúng tôi.
- There was a rapid decline in stock prices.Đã có một sự sụt giảm nhanh chóng trong giá cổ phiếu.
quickly Phó từ
UK/ˈkwɪk.li/US/ˈkwɪk.li/
Nghĩa: Nhanh, nhanh chóng.
- Tom became very famous quickly.Tom đã trở nên rất nổi tiếng một cách nhanh chóng.
- Pass the ball quickly to a person behind you.Nhanh chóng chuyền bóng về cho người phía sau.
rapidly Phó từ
UK/ˈɹæpɪdli/US/ˈɹæpɪdli/
Nghĩa: Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ.
- In today's world, information spreads rapidly.Trong thế giới ngày nay, thông tin được lan truyền nhanh chóng.
hasty Tính từ
UK/ˈheɪsti/US/ˈheɪsti/
Nghĩa: Vội, vội vàng, vội vã; nhanh chóng, gấp rút, mau.
- hasty preparationnhững sự chuẩn bị vội vàng
- a hasty departuresự ra đi vội vàng
prompt Tính từ
UK/pɹɒm(p)t/US/pɹɑm(p)t/
Nghĩa: Mau lẹ, nhanh chóng; ngay, ngay tức thì, tức thời, kịp thời.
- a prompt decisionsự quyết định ngay
- a prompt replycâu trả lời ngay
fleet Tính từ
UK/ˈfliːt/US/ˈfliːt/
Nghĩa: (văn học) nhanh, mau, mau chóng, nhanh chóng.
- a fleet horsengựa phi nhanh
- to be fleet of footnhanh chân
promptly Phó từ
UK/ˈpɹɒmptli/US/ˈpɹɑmptli/
Nghĩa: Mau lẹ, nhanh chóng; ngay lập tức, đúng giờ, không chậm trễ.
quick
UK/kwɪk/US/kwɪk/
speedy Tính từ
UK/ˈspiː.di/US/ˈspiː.di/
Nghĩa: Mau lẹ, nhanh chóng; ngay lập tức.
- speedy answercâu trả lời lập tức
swiftly Phó từ
UK/ˈswɪftli/US/ˈswɪftli/
Nghĩa: Nhanh; nhanh chóng.
fleetingly Phó từ
US/ˈfli.tɪŋ.li/
Nghĩa: Nhanh chóng, mau lẹ.
in short order Phó từ
Nghĩa: Nhanh chóng, ngay lập tức.
- After the killing the camp had been shut down in short order.Sau vụ giết người đó, trại này bị đóng cửa ngay lập tức
like smoke Cụm từ
Nghĩa: (Từ lóng) Nhanh chóng, dễ dàng.
sharpish Phó từ
Nghĩa: Nhanh chóng, mau mắn.
smartish Tính từ
Nghĩa: Nhanh chóng.
apace Phó từ
UK/əˈpeɪs/US/əˈpeɪs/
Nghĩa: Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ.
- ill news runs (flies) apacetin dữ lan nhanh
speedily Phó từ
UK/ˈspiːdɪli/US/ˈspiːdɪli/
Nghĩa: Mau lẹ, nhanh, nhanh chóng.
fast
UK/fɑːst/US/fæst/
- The market for luxury goods is growing fast.Thị trường sản phẩm cao cấp đang phát triển một cách nhanh chóng.
swift
UK/swɪft/US/swɪft/
fleetness Danh từ
UK/ˈfliːt.nəs/US/ˈfliːt.nəs/
Nghĩa: Tính nhanh chóng, tính mau chóng.
rapidity Danh từ
UK/ɹəˈpɪd.ɪ.ti/US/ɹəˈpɪd.ɪ.ti/
Nghĩa: Sự nhanh chóng, sự mau lẹ.
hastiness Danh từ
US/ˈheɪ.sti.nəs/
Nghĩa: Sự vội, sự vội vàng, sự vội vã; sự nhanh chóng, sự gấp rút.
promptitude Danh từ
US/ˈprɑːɱ.tə.ˌtuːd/
Nghĩa: Sự mau lẹ, sự nhanh chóng.
promptness Danh từ
UK/ˈpɹɒmptnəs/US/ˈpɹɒmptnəs/
Nghĩa: Sự mau lẹ, sự nhanh chóng.
speediness Danh từ
UK/ˈspiːdinəs/US/ˈspiːdinəs/
Nghĩa: Tính mau lẹ; sự nhanh chóng, sự chóng vánh.
Câu hỏi thường gặp
Nhanh chóng tiếng Anh là gì?
"nhanh chóng" trong tiếng Anh là rapid (tính từ), quickly (phó từ), rapidly (phó từ).