TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhanh trí tiếng Anh là gì?

"nhanh trí" trong tiếng Anh là nimble (tính từ), aptly (phó từ), nimble-witted (tính từ).

nimble Tính từ

UK/ˈnɪmbəl/US/ˈnɪmbəl/

Nghĩa: Linh lợi (trí óc); nhanh trí.

Xem đầy đủ từ "nimble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aptly Phó từ

UK/ˈæp(t).li/US/ˈæp(t).li/

Nghĩa: Thông minh, khéo léo, nhanh trí.

Xem đầy đủ từ "aptly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nimble-witted Tính từ

US/ˈnɪm.bəl.ˈwɪ.təd/

Nghĩa: Nhanh trí.

Xem đầy đủ từ "nimble-witted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quickwitted Tính từ

UK/ˌkwɪkˈwɪt.ɪd/US/ˌkwɪkˈwɪt.ɪd/

Nghĩa: Nhanh trí, ứng đối nhanh, thông minh.

Xem đầy đủ từ "quickwitted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ready-witted Tính từ

US/ˌrɛ.di.ˈwɪ.təd/

Nghĩa: Nhanh trí.

Xem đầy đủ từ "ready-witted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mercurially Phó từ

US/ˌmɜː.ˈkjʊr.i.əl.li/

Nghĩa: Lanh lợi; nhanh trí.

Xem đầy đủ từ "mercurially": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sharp-witted Tính từ

Nghĩa: Thông minh, lanh lợi, nhanh trí.

Xem đầy đủ từ "sharp-witted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bright Tính từ

UK/ˈbɹaɪ̯t/US/ˈbɹaɪ̯t/

Nghĩa: Sánh dạ, thông minh, nhanh trí.

  • a bright boymột đứa bé sáng dạ

Xem đầy đủ từ "bright": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smart Tính từ

UK/smɑːt/US/smɑɹt/

Nghĩa: Nhanh trí; tinh ranh, láu, lanh.

  • a smart officersĩ quan nhanh trí
  • smart dealinglối chơi láu cá

Xem đầy đủ từ "smart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quick Tính từ

UK/kwɪk/US/kwɪk/

Nghĩa: Tính linh lợi, hoạt bát, nhanh trí, sáng trí.

  • a quick mindtrí óc linh lợi
  • a quick childmột em bé sáng trí

Xem đầy đủ từ "quick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intelligent Tính từ

UK/ɪnˈtɛlɪd͡ʒənt/US/ɪnˈtɛlɪd͡ʒənt/

Nghĩa: Nhanh trí.

Xem đầy đủ từ "intelligent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shrewd

UK/ʃɹuːd/US/ʃɹuːd/

Xem đầy đủ từ "shrewd": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smartly Phó từ

UK/ˈsmɑː(ɹ)tli/US/ˈsmɑː(ɹ)tli/

Nghĩa: Nhanh trí; tinh ranh, láu.

Xem đầy đủ từ "smartly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snell Tính từ

UK/snɛl/US/snɛl/

Nghĩa: Thông minh, nhanh trí; sắc sảo.

Xem đầy đủ từ "snell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shrewdly

UK/ˈʃɹuːdliː/US/ˈʃɹuːdliː/

Xem đầy đủ từ "shrewdly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mercurial Tính từ

UK/məːˈkjʊə.ɹɪ.əl/US/mɝˈkjʊ.ɹi.əl/

Nghĩa: Lanh lợi, hoạt bát, nhanh trí.

Xem đầy đủ từ "mercurial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brightness Danh từ

UK/ˈbɹaɪtnəs/US/ˈbɹaɪtnəs/

Nghĩa: Sự sáng dạ, sự thông minh, sự nhanh trí.

Xem đầy đủ từ "brightness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

presence of mind Danh từ

UK/ˌpɹɛzn̩s əv ˈmaɪnd/US/ˌpɹɛz(ə)ns əv ˈmaɪnd/

Nghĩa: Sự nhanh trí.

Xem đầy đủ từ "presence of mind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mercuriality Danh từ

Nghĩa: Tính lanh lợi, tính hoạt bát, tính nhanh trí.

Xem đầy đủ từ "mercuriality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nimbleness Danh từ

US/ˈnɪm.bəl.nɪs/

Nghĩa: Tính lanh lợi; sự nhanh trí.

Xem đầy đủ từ "nimbleness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quickness Danh từ

UK/ˈkwɪknəs/US/ˈkwɪknəs/

Nghĩa: Sự linh lợi, sự nhanh trí.

Xem đầy đủ từ "quickness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhanh trí tiếng Anh là gì?

"nhanh trí" trong tiếng Anh là nimble (tính từ), aptly (phó từ), nimble-witted (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.