Nuôi nấng tiếng Anh là gì?
"nuôi nấng" trong tiếng Anh là rear (động từ), mother (ngoại động từ), care (nội động từ).
rear Động từ
UK/ˈɹɪə/US/ˈɹɪɚ/
Nghĩa: nuôi nấng
- to rear childrennuôi dạy con
mother Ngoại động từ
UK/ˈmʌð.ə/US/ˈmʌðɚ/
Nghĩa: Chăm sóc, nuôi nấng.
care Nội động từ
UK/kɛə/US/kɛɚ/
Nghĩa: Trông nom, chăm sóc, nuôi nấng.
- to care for a patientchăm sóc người ốm
- to be well cared forđược chăm sóc chu đáo, được trông nom cẩn thận
nourish Ngoại động từ
UK/ˈnʌɹ.ɪʃ/US/ˈnʌɹ.ɪʃ/
Nghĩa: Nuôi, nuôi nấng, nuôi dưỡng.
foster Ngoại động từ
UK/ˈfɒstə/US/ˈfɔstɚ/
Nghĩa: Nuôi dưỡng, nuôi nấng.
- to foster a childnuôi nấng một đứa trẻ
bring up Cụm động từ
Nghĩa: Nuôi dưỡng, giáo dục, nuôi nấng, dạy dỗ.
nurture Ngoại động từ
UK/ˈnɜːɹ.t͡ʃəɹ/US/ˈnɜːɹ.t͡ʃəɹ/
Nghĩa: Nuôi nấng, nuôi dưỡng.
suckle Ngoại động từ
UK/ˈsʌk.əl/US/ˈsʌk.əl/
Nghĩa: Cho bú, nuôi nấng.
support Ngoại động từ
UK/səˈpɔːt/US/səˈpoɹt/
Nghĩa: Nuôi nấng, cấp dưỡng.
- to support a familynuôi nấng gia đình
raise
UK/ɹeɪz/US/ɹeɪz/
keep Danh từ
UK/kiːp/US/kiːp/
Nghĩa: Sự nuôi thân, sự nuôi nấng (gia đình...); cái để nuôi thân, cái để nuôi nấng (gia đình...).
- to earn one's keepkiếm ăn, kiếm cái nuôi thân
fosterer Danh từ
US/ˈfɔs.tɜ.ːɜː/
Nghĩa: Người nuôi nấng.
viand Danh từ
UK/ˈvaɪ.ənd/US/ˈvaɪ.ənd/
Nghĩa: Sự nuôi nấng.
feed Ngoại động từ
UK/fiːd/US/fiːd/
Nghĩa: Nuôi nấng, nuôi cho lớn.
- to feed upnuôi cho béo, bồi dưỡng; cho ăn chán chê; làm cho chán chê, làm cho ngấy
kept Danh từ
UK/ˈkɛpt/US/ˈkɛpt/
Nghĩa: Sự nuôi thân, sự nuôi nấng (gia đình...); cái để nuôi thân, cái để nuôi nấng (gia đình...).
- to earn one's keepkiếm ăn, kiếm cái nuôi thân
Câu hỏi thường gặp
Nuôi nấng tiếng Anh là gì?
"nuôi nấng" trong tiếng Anh là rear (động từ), mother (ngoại động từ), care (nội động từ).