TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phóng đãng tiếng Anh là gì?

"phóng đãng" trong tiếng Anh là abandoned (tính từ), profligate (tính từ), corybantic (tính từ).

abandoned Tính từ

UK/əˈbæn.dənd/US/əˈbæn.dənd/

Nghĩa: phóng đãng, truỵ lạc, trụy lạc

Xem đầy đủ từ "abandoned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

profligate Tính từ

UK/ˈpɹɒflɪɡət/US/ˈpɹɑːflɪɡət/

Nghĩa: Phóng đãng, trác táng.

Xem đầy đủ từ "profligate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corybantic Tính từ

US/ˌkɔr.i.ˈbæn.tɪk/

Nghĩa: Phóng đãng.

Xem đầy đủ từ "corybantic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissolutely Phó từ

US/ˈdi-sə-ˌlüt-lē/

Nghĩa: Phóng đãng, trác táng.

Xem đầy đủ từ "dissolutely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lecherously Phó từ

US/ˈlɛ.tʃə.rəs.li/

Nghĩa: Phóng đãng, dâm đãng.

Xem đầy đủ từ "lecherously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hedonistic Tính từ

UK/ˈhɛdənɪstɪk/US/hidəˈnɪstɪk/

Nghĩa: khoái lạc, phóng đãng

Xem đầy đủ từ "hedonistic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raffish Tính từ

UK/ˈɹæfɪʃ/US/ˈɹæfɪʃ/

Nghĩa: Hư hỏng, phóng đãng, trác táng.

Xem đầy đủ từ "raffish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rakish Tính từ

UK/ˈɹeɪkɪʃ/US/ˈɹeɪkɪʃ/

Nghĩa: phóng đãng, ngang tàng

Xem đầy đủ từ "rakish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fast Phó từ

UK/fɑːst/US/fæst/

Nghĩa: Trác táng, phóng đãng.

  • to live fastsống trác táng, ăn chơi

Xem đầy đủ từ "fast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loose Tính từ

UK/luːs/US/lus/

Nghĩa: Phóng đãng, phóng túng, không nghiêm, không chặt chẽ, ẩu, bừa bãi... (đạo đức, tính tình, kỷ luật...).

  • loose moralsđạo đức không nghiêm
  • a loose fishkẻ phóng đãng

Xem đầy đủ từ "loose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immoral Danh từ

UK/ɪˈmɒɹəl/US/ɪˈmɔɹəl/

Nghĩa: Xấu xa, phóng đãng.

Xem đầy đủ từ "immoral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indulgent

UK/ɪnˈdʌld͡ʒənt/US/ɪnˈdʌld͡ʒənt/

Xem đầy đủ từ "indulgent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wanton Tính từ

UK/ˈwɒntən/US/ˈwɑntən/

Nghĩa: Phóng đãng, dâm đãng, dâm ô, bất chính.

  • wanton lovetình yêu bất chính
  • a wanton womanngười đàn bà dâm đãng

Xem đầy đủ từ "wanton": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

libertine Danh từ

UK/ˈlɪb.ə.tiːn/US/ˈlɪb.ɚ.tin/

Nghĩa: phóng đãng

Xem đầy đủ từ "libertine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wantonly Phó từ

UK/ˈwɒntənli/US/ˈwɒntənli/

Nghĩa: Lố lăng, phóng đãng, dâm ô.

Xem đầy đủ từ "wantonly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

go the pace Cụm từ

Nghĩa: Ăn chơi, phóng đãng.

Xem đầy đủ từ "go the pace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loose-bodied Tính từ

US/ˈluːs.ˈbɑː.did/

Nghĩa: Phóng đãng.

Xem đầy đủ từ "loose-bodied": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raffishly Phó từ

US/ˈræ.fɪʃ.li/

Nghĩa: Hư hỏng, phóng đãng; đáng khinh.

Xem đầy đủ từ "raffishly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

riotous Tính từ

UK/ˈɹaɪətəs/US/ˈɹaɪətəs/

Nghĩa: Bừa bãi, phóng đãng.

  • to lead a riotous lifesống một cuộc đời phóng đãng

Xem đầy đủ từ "riotous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsteadily Phó từ

US/ˌən.ˈstɛ.di.li/

Nghĩa: Phóng đãng, không có nề nếp (lối sống...).

Xem đầy đủ từ "unsteadily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

riot Danh từ

UK/ˈɹaɪ.ət/US/ˈɹaɪ.ət/

Nghĩa: Sự phóng đãng, sự trác táng, sự ăn chơi hoang toàng.

Xem đầy đủ từ "riot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lechery Danh từ

UK/ˈlɛt͡ʃ.əɹ.i/US/ˈlɛt͡ʃ.əɹ.i/

Nghĩa: Sự phóng đãng; sự dâm đãng.

Xem đầy đủ từ "lechery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

profligacy Danh từ

US/ˈpɹɑflɪɡəsi/

Nghĩa: Sự phóng đãng, sự trác táng.

Xem đầy đủ từ "profligacy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rakishly Phó từ

Nghĩa: Kẻ phóng đãng; giống như kẻ phóng đãng.

Xem đầy đủ từ "rakishly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raffishness Danh từ

US/ˈræ.fɪʃ.nəs/

Nghĩa: Sự hư hỏng, sự phóng đãng; sự đáng khinh.

Xem đầy đủ từ "raffishness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fastness Danh từ

UK/ˈfɑːs(t)nəs/US/ˈfæs(t)nəs/

Nghĩa: Tính trác táng, tính phóng đãng, tính ăn chơi.

Xem đầy đủ từ "fastness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

riotousness Danh từ

US/ˈrɑɪ.ə.təs.nəs/

Nghĩa: Sự bừa bãi, sự phóng đãng.

Xem đầy đủ từ "riotousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wantonness Danh từ

UK/ˈwɒntənnəs/US/ˈwɑntənnəs/

Nghĩa: Tính phóng đãng.

Xem đầy đủ từ "wantonness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

looseness Danh từ

UK/ˈluːsnəs/

Nghĩa: Tính phóng đãng, tính phóng túng, tính không nghiêm, tính ẩu, tính bừa bãi... (đạo đức, kỷ luật...).

Xem đầy đủ từ "looseness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

debauched

UK/dɪˈbɔːtʃt/

Xem đầy đủ từ "debauched": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phóng đãng tiếng Anh là gì?

"phóng đãng" trong tiếng Anh là abandoned (tính từ), profligate (tính từ), corybantic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.