TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phù du tiếng Anh là gì?

"phù du" trong tiếng Anh là mayfly (danh từ), ephemeral (tính từ), ephemerous (tính từ).

mayfly Danh từ

US/ˈmeɪ.flɑɪ/

Nghĩa: thiêu thân, phù du

Xem đầy đủ từ "mayfly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ephemeral Tính từ

UK/ɛˈfɛ.mə.ɹəl/US/ɛˈfɛ.mə.ɹəl/

Nghĩa: Phù du, sớm chết, chóng tàn, sớm nở tối tàn.

Xem đầy đủ từ "ephemeral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ephemerous Tính từ

Nghĩa: Phù du, sớm chết, chóng tàn, sớm nở tối tàn.

Xem đầy đủ từ "ephemerous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evanescent Tính từ

UK/ɛvəˈnɛs(ə)nt/US/ˌɛvəˈnɛsənt/

Nghĩa: Chóng phai mờ (ấn tượng...); phù du (thanh danh...).

Xem đầy đủ từ "evanescent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fugacious Tính từ

UK/fjuːˈɡeɪ.ʃəs/US/fjuːˈɡeɪ.ʃəs/

Nghĩa: Chóng tàn, phù du, thoáng qua.

Xem đầy đủ từ "fugacious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transitorily Phó từ

US/ˈtrænt.sə.ˌtɔr.i.li/

Nghĩa: Ngắn ngủi; phù du; chớp bóng.

Xem đầy đủ từ "transitorily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fugitive Tính từ

UK/ˈfjuːd͡ʒɪtɪv/US/ˈfjuːd͡ʒɪtɪv/

Nghĩa: Thoáng qua; chóng tàn, phù du, không bền.

  • a fugitive colourmàu không bền, màu chóng phai

Xem đầy đủ từ "fugitive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deciduous Tính từ

UK/dɪˈsɪd͡ʒ.ʊ.əs/US/dɪˈsɪd͡ʒ.u.əs/

Nghĩa: Phù du, tạm thời.

Xem đầy đủ từ "deciduous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ephemera Danh từ

UK/ɪˈfɛməɹə/US/ɪˈfɛməɹə/

Nghĩa: Con phù du.

Xem đầy đủ từ "ephemera": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ephemerality Danh từ

US/ɪ.ˌfɛ.mə.ˈræ.lə.ti/

Nghĩa: Tính phù du; sự sớm chết, sự chóng tàn, sự sớm nở tối tàn.

Xem đầy đủ từ "ephemerality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

day-fly Danh từ

US/ˈdeɪ.ˈflɑɪ/

Nghĩa: Con phù du.

Xem đầy đủ từ "day-fly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ephemerae Danh từ

Nghĩa: Con phù du.

Xem đầy đủ từ "ephemerae": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

the creature of a day Cụm từ

Nghĩa: Cái phù du, cái nhất thời; người nổi tiếng một thời.

Xem đầy đủ từ "the creature of a day": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fleetingness Danh từ

US/ˈfli.tiɳ.nəs/

Nghĩa: Sự thoáng qua; tính phù du.

Xem đầy đủ từ "fleetingness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fugacity Danh từ

UK/fjuːˈɡæsɪti/US/fjuːˈɡæsɪti/

Nghĩa: Tính chóng tàn, tính phù du, tính thoáng qua.

Xem đầy đủ từ "fugacity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ephemeris Danh từ

UK/ɪˈfɛməɹɪs/US/ɪˈfɛməɹəs/

Nghĩa: Con phù du.

Xem đầy đủ từ "ephemeris": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fleeting Tính từ

UK/ˈfliːtɪŋ/US/ˈfliːtɪŋ/

Nghĩa: Lướt nhanh, thoáng qua; phù du.

Xem đầy đủ từ "fleeting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ephemerides Danh từ

UK/ˌɛfɪˈmɛɹɪdiːz/US/ˌɛfəˈmɛɹədiz/

Nghĩa: Con phù du.

Xem đầy đủ từ "ephemerides": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phù du tiếng Anh là gì?

"phù du" trong tiếng Anh là mayfly (danh từ), ephemeral (tính từ), ephemerous (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.