TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phủ nhận tiếng Anh là gì?

"phủ nhận" trong tiếng Anh là deny (ngoại động từ), contradict (động từ), negate (ngoại động từ).

deny Ngoại động từ

UK/dɪˈnaɪ/US/dəˈnaɪ/

Nghĩa: Từ chối, phản đối, phủ nhận, phủ định.

  • Tom denied the rumor.Tom đã phủ nhận tin đồn đó.
  • She denied having met him.Cô ấy phủ nhận việc đã gặp anh ta.

Xem đầy đủ từ "deny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contradict Động từ

UK/ˌkɒn.tɹəˈdɪkt/US/ˌkɑn.tɹəˈdɪkt/

Nghĩa: phủ nhận

  • to contradict a statementphủ nhận lời tuyên bố

Xem đầy đủ từ "contradict": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

negate Ngoại động từ

UK/nɪˈɡeɪt/US/nɪˈɡeɪt/

Nghĩa: Phủ định, phủ nhận.

Xem đầy đủ từ "negate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

negative Ngoại động từ

UK/ˈnɛɡ.ə.tɪv/US/ˈnɛɡ.ə.tɪv/

Nghĩa: Phủ nhận; phủ định, cự tuyệt, bác bỏ.

  • experiments negatived that theorythực nghiệm đã bác bỏ thuyết đó

Xem đầy đủ từ "negative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sublate Nội động từ

UK/sʌbˈleɪt/US/sʌbˈleɪt/

Nghĩa: Phủ nhận.

Xem đầy đủ từ "sublate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disaffirm Ngoại động từ

UK/dɪsəˈfɜːm/

Nghĩa: Không công nhận, phủ nhận.

Xem đầy đủ từ "disaffirm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

controvert Ngoại động từ

US/ˈkɑːn.trə.ˌvɜːt/

Nghĩa: Đặt vấn đề nghi ngờ; phủ nhận; phản đối.

Xem đầy đủ từ "controvert": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

denial Danh từ

UK/dɪˈnaɪ.əl/US/dɪˈnaɪ.əl/

Nghĩa: Sự từ chối, sự khước từ; sự phủ nhận.

  • denial of a truthsự phủ nhận một sự thật
  • denial of a requestsự từ chối một yêu cầu

Xem đầy đủ từ "denial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sublation Nội động từ

US/ˈsə.ˌbleɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự phủ nhận; sự loại trừ.

Xem đầy đủ từ "sublation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

denegation Danh từ

UK/diːnɪˈɡeɪʃən/

Nghĩa: Sự từ chối, sự khước từ; sự phủ nhận.

Xem đầy đủ từ "denegation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

denier Danh từ

UK/dəˈnɪə(ɹ)/US/dəˈnɪə(ɹ)/

Nghĩa: Người từ chối, người khước từ; người phủ nhận.

Xem đầy đủ từ "denier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disaffirmation Danh từ

UK/dɪsˌæfɜːˈmeɪʃən/

Nghĩa: Sự không công nhận, sự phủ nhận.

Xem đầy đủ từ "disaffirmation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

negation Danh từ

UK/nɪˈɡeɪʃn̩/US/nɪˈɡeɪʃn̩/

Nghĩa: Sự phủ định, sự phủ nhận.

Xem đầy đủ từ "negation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

renegation Danh từ

Nghĩa: Sự không thừa nhận, sự phủ nhận.

Xem đầy đủ từ "renegation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disclaimer Danh từ

UK/dɪsˈkleɪm.ə/US/dɪsˈkleɪm.ɚ/

Nghĩa: Lời phủ nhận; sự không nhận, sự chối; miễn trừ trách nhiệm pháp lý.

Xem đầy đủ từ "disclaimer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

negationist Danh từ

Nghĩa: Người phủ nhận.

Xem đầy đủ từ "negationist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phủ nhận tiếng Anh là gì?

"phủ nhận" trong tiếng Anh là deny (ngoại động từ), contradict (động từ), negate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.