TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phiếu tiếng Anh là gì?

"phiếu" trong tiếng Anh là coupon (danh từ), ticket (danh từ), vote.

coupon Danh từ

US/ˈkuːˌpɑn/

Nghĩa: Vé, cuống vé; phiếu, cuống phiếu (mua hàng, thực phẩm, vải...).

Xem đầy đủ từ "coupon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ticket Danh từ

UK/ˈtɪk.ɪt/US/ˈtɪk.ɪt/

Nghĩa: Bông, phiếu.

  • ticket for soupphiếu cháo

Xem đầy đủ từ "ticket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vote

UK/vəʊt/US/voʊt/

  • The motion was approved by twenty votes and two abstentions.Bản kiến nghị được phê chuẩn với hai mươi phiếu ủng hộ và hai phiếu trắng.
  • When it was time to vote, he abstained.Khi đến giờ bỏ phiếu, anh ta đã bỏ phiếu trắng.

Xem đầy đủ từ "vote": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

note Danh từ

UK/nəʊ̯t/US/noʊ̯t/

Nghĩa: Phiếu, giấy.

  • promisorry notegiấy hẹn trả tiền

Xem đầy đủ từ "note": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

card

US/kɑɹd/

Xem đầy đủ từ "card": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

receipt

UK/ɹɪˈsiːt/US/ɹɪˈsit/

Xem đầy đủ từ "receipt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slip

UK/ˈslɪp/US/ˈslɪp/

Xem đầy đủ từ "slip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ballot

UK/ˈbælət/US/ˈbælət/

Xem đầy đủ từ "ballot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bleach

UK/bliːt͡ʃ/US/blit͡ʃ/

Xem đầy đủ từ "bleach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

docket Danh từ

UK/ˈdɒk.ɪt/US/ˈdɑ.kɪt/

Nghĩa: Thẻ, phiếu (ghi nội dung văn kiện...).

Xem đầy đủ từ "docket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

voucher

UK/ˈvaʊt͡ʃə(ɹ)/US/ˈvaʊt͡ʃə(ɹ)/

Xem đầy đủ từ "voucher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Order of Lenin Cụm từ

Nghĩa: Phiếu.

  • postal order; money orderphiếu chuyển tiền

Xem đầy đủ từ "Order of Lenin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bond Danh từ

UK/bɒnd/US/bɑnd/

Nghĩa: Trái phiếu, trái khoán, công trái.

  • He knows all financial stuff, like stocks and bonds.Anh ấy biết tất cả các thứ về tài chính, như cổ phiếu và trái phiếu.

Xem đầy đủ từ "bond": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plate Danh từ

UK/ˈpleɪ̯t/US/ˈpleɪ̯t/

Nghĩa: Bản, tấm phiếu, lá (kim loại).

  • battery platebản ắc quy

Xem đầy đủ từ "plate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phiếu tiếng Anh là gì?

"phiếu" trong tiếng Anh là coupon (danh từ), ticket (danh từ), vote.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.