Phiền muộn tiếng Anh là gì?
"phiền muộn" trong tiếng Anh là bother (danh từ), fret (nội động từ), heavy-harted (tính từ).
bother Danh từ
UK/ˈbɒðə/US/ˈbɑðɚ/
Nghĩa: Điều bực mình, điều khó chịu, điều buồn bực, điều phiền muộn.
- He was becoming forgetful, which bothered him a lot.Anh ấy đã rất phiền muộn vì anh ấy đang trở nên hay quên.
fret Nội động từ
UK/fɹɛt/US/fɹɛt/
Nghĩa: Phiền muộn, buồn phiền, bực dọc, băn khoăn, bứt rứt.
heavy-harted Tính từ
Nghĩa: Lòng nặng trĩu đau buồn, phiền muộn; chán nản.
heavy-hearted Tính từ
US/ˈhɛ.vi.ˈhɑːr.təd/
Nghĩa: Lòng nặng trựu đau buồn, phiền muộn; chán nản.
rueful Tính từ
UK/ˈɹuːfl̩/US/ˈɹuːfl̩/
Nghĩa: Buồn bã, buồn rầu, rầu rĩ, phiền muộn.
- a rueful lookvẻ mặt rầu rĩ
ruefully Phó từ
US/ˈruː.fəl.li/
Nghĩa: Buồn bã, buồn rầu, rầu rự, phiền muộn.
sad
UK/ˈsæd/US/ˈsæd/
melancholy
UK/ˈmɛlənkəli/US/ˈmɛl.ənˌkɑ.li/
sorrowful
UK/ˈsɒɹəʊfəl/US/ˈsɑɹoʊfəl/
disconsolate Tính từ
UK/dɪsˈkɒnsəlɪt/US/dɪsˈkɑnsəlɪt/
Nghĩa: Buồn phiền, phiền muộn, chán nản thất vọng.
trouble Danh từ
UK/ˈt͡ʃɹʌbəl/US/ˈt͡ʃɹʌbəl/
Nghĩa: Điều lo lắng, điều phiền muộn.
- to be in troublecó chuyện phiền muộn, không vui; bị mắng, bị phê bình, bị phạt
- family troublesnhững chuyện lo lắng về gia đình
depression Danh từ
UK/dɪˈpɹɛʃən/US/dɪˈpɹɛʃən/
Nghĩa: Sự chán nản, sự ngã lòng; sự buồn rầu, sự phiền muộn.
desolation Danh từ
UK/ˌdɛsəˈleɪʃən/
Nghĩa: Nỗi buồn phiền, nỗi u sầu; sự phiền muộn.
woe Danh từ
UK/wəʊ/US/woʊ/
Nghĩa: Sự đau buồn; điều phiền muộn, nỗi đau khổ, nỗi thống khổ.
- woe is me!ôi khổ tôi chưa!
botheration Danh từ
UK/ˌbɒðəˈɹeɪʃn̩/US/ˌbɑðəˈɹeɪʃ(ə)n/
Nghĩa: Điều buồn bực, điều phiền muộn.
dismalness Danh từ
US/ˈdɪz.məl.nəs/
Nghĩa: Sự buồn nản, sự u sầu, sự phiền muộn.
hipped Tính từ
US/ˈhɪpt/
Nghĩa: U buồn, u uất, phiền muộn, chán nản.
Câu hỏi thường gặp
Phiền muộn tiếng Anh là gì?
"phiền muộn" trong tiếng Anh là bother (danh từ), fret (nội động từ), heavy-harted (tính từ).