TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phiền muộn tiếng Anh là gì?

"phiền muộn" trong tiếng Anh là bother (danh từ), fret (nội động từ), heavy-harted (tính từ).

bother Danh từ

UK/ˈbɒðə/US/ˈbɑðɚ/

Nghĩa: Điều bực mình, điều khó chịu, điều buồn bực, điều phiền muộn.

  • He was becoming forgetful, which bothered him a lot.Anh ấy đã rất phiền muộn vì anh ấy đang trở nên hay quên.

Xem đầy đủ từ "bother": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fret Nội động từ

UK/fɹɛt/US/fɹɛt/

Nghĩa: Phiền muộn, buồn phiền, bực dọc, băn khoăn, bứt rứt.

Xem đầy đủ từ "fret": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heavy-harted Tính từ

Nghĩa: Lòng nặng trĩu đau buồn, phiền muộn; chán nản.

Xem đầy đủ từ "heavy-harted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heavy-hearted Tính từ

US/ˈhɛ.vi.ˈhɑːr.təd/

Nghĩa: Lòng nặng trựu đau buồn, phiền muộn; chán nản.

Xem đầy đủ từ "heavy-hearted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rueful Tính từ

UK/ˈɹuːfl̩/US/ˈɹuːfl̩/

Nghĩa: Buồn bã, buồn rầu, rầu rĩ, phiền muộn.

  • a rueful lookvẻ mặt rầu rĩ

Xem đầy đủ từ "rueful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruefully Phó từ

US/ˈruː.fəl.li/

Nghĩa: Buồn bã, buồn rầu, rầu rự, phiền muộn.

Xem đầy đủ từ "ruefully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sad

UK/ˈsæd/US/ˈsæd/

Xem đầy đủ từ "sad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

melancholy

UK/ˈmɛlənkəli/US/ˈmɛl.ənˌkɑ.li/

Xem đầy đủ từ "melancholy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sorrowful

UK/ˈsɒɹəʊfəl/US/ˈsɑɹoʊfəl/

Xem đầy đủ từ "sorrowful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disconsolate Tính từ

UK/dɪsˈkɒnsəlɪt/US/dɪsˈkɑnsəlɪt/

Nghĩa: Buồn phiền, phiền muộn, chán nản thất vọng.

Xem đầy đủ từ "disconsolate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trouble Danh từ

UK/ˈt͡ʃɹʌbəl/US/ˈt͡ʃɹʌbəl/

Nghĩa: Điều lo lắng, điều phiền muộn.

  • to be in troublecó chuyện phiền muộn, không vui; bị mắng, bị phê bình, bị phạt
  • family troublesnhững chuyện lo lắng về gia đình

Xem đầy đủ từ "trouble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

depression Danh từ

UK/dɪˈpɹɛʃən/US/dɪˈpɹɛʃən/

Nghĩa: Sự chán nản, sự ngã lòng; sự buồn rầu, sự phiền muộn.

Xem đầy đủ từ "depression": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

desolation Danh từ

UK/ˌdɛsəˈleɪʃən/

Nghĩa: Nỗi buồn phiền, nỗi u sầu; sự phiền muộn.

Xem đầy đủ từ "desolation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

woe Danh từ

UK/wəʊ/US/woʊ/

Nghĩa: Sự đau buồn; điều phiền muộn, nỗi đau khổ, nỗi thống khổ.

  • woe is me!ôi khổ tôi chưa!

Xem đầy đủ từ "woe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

botheration Danh từ

UK/ˌbɒðəˈɹeɪʃn̩/US/ˌbɑðəˈɹeɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Điều buồn bực, điều phiền muộn.

Xem đầy đủ từ "botheration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dismalness Danh từ

US/ˈdɪz.məl.nəs/

Nghĩa: Sự buồn nản, sự u sầu, sự phiền muộn.

Xem đầy đủ từ "dismalness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hipped Tính từ

US/ˈhɪpt/

Nghĩa: U buồn, u uất, phiền muộn, chán nản.

Xem đầy đủ từ "hipped": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phiền muộn tiếng Anh là gì?

"phiền muộn" trong tiếng Anh là bother (danh từ), fret (nội động từ), heavy-harted (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.