Quý tiếng Anh là gì?
"quý" trong tiếng Anh là precious (tính từ), prize (ngoại động từ), quarter (danh từ).
precious Tính từ
UK/ˈpɹɛʃ.əs/US/ˈpɹɛʃ.əs/
Nghĩa: Quý, quý giá, quý báu.
- An apple is a fruit, and a diamond is a precious stone.Quả táo là trái cây, và kim cương là hòn đá quý giá.
- Life is precious.Cuộc đời là quý giá.
prize Ngoại động từ
UK/ˈpɹaɪ̯z/US/ˈpɹaɪ̯z/
Nghĩa: Đánh giá cao, quý.
- to liberty more than lifequý tự do hơn sinh mệnh
quarter Danh từ
UK/ˈk(w)ɔːtə/US/ˈk(w)oɹ.tɚ/
Nghĩa: Quý (ba tháng); học kỳ ba tháng (trường học).
preciously Phó từ
Nghĩa: Quý, quý giá, quý báu.
valuable
UK/ˈvælju(ə)bl̩/US/ˈvælju(ə)bl̩/
- Time is valuable.Thời gian thì quý giá.
- Animals' lives are no less valuable than ours.Mạng sống của động vật cũng quý giá không kém mạng sống của chúng ta.
important
UK/ɪmˈpɔː.tənt/US/ɪmˈpɔɹ.tənt/
value Ngoại động từ
UK/ˈvæl.juː/US/ˈvæl.ju/
Nghĩa: Trọng, chuộng, quý, coi trọng.
- to value one's reputationcoi trọng danh giá của mình
treasure
UK/ˈtɹɛʒəɹ/US/ˈtɹɛʒəɹ/
term Danh từ
UK/tɜːm/US/tɜɹm/
Nghĩa: Phiên (toà), kì học, quý, khoá.
- the beginning of termbắt đầu kì học
- Michaelmas (Hilary, Easter, Trinity) termkì học mùa thu (mùa đông, mùa xuân, mùa hạ)
noble Tính từ
UK/ˈnəʊbəl/US/ˈnoʊbəl/
Nghĩa: Quý (đá, kim loại).
quarterly Tính từ
US/ˈkwɔr.tɜː.li/
Nghĩa: Hàng quý, ba tháng một lần.
- quarterly paymentstiền trả hàng quý
preciousness Danh từ
US/ˈprɛ.ʃəs.nəs/
Nghĩa: Tính quý, tính quý giá, tính quý báu.
qr Danh từ
Nghĩa: Viết tắt của quarter (s) một phần tư, một quý.
valued Tính từ
UK/ˈvæljuːd/US/ˈvæljuːd/
Nghĩa: Quý, được chuộng, được quý trọng.
Câu hỏi thường gặp
Quý tiếng Anh là gì?
"quý" trong tiếng Anh là precious (tính từ), prize (ngoại động từ), quarter (danh từ).