TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quan điểm tiếng Anh là gì?

"quan điểm" trong tiếng Anh là opinion (danh từ), attitude (danh từ), perspective (danh từ).

opinion Danh từ

UK/əˈpɪn.jən/US/əˈpɪn.jən/

Nghĩa: Ý kiến, quan điểm.

  • I'd like to express my opinion on this matter.Tôi muốn bày tỏ quan điểm của mình về vấn đề này.
  • in my opiniontheo ý kiến tôi

Xem đầy đủ từ "opinion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attitude Danh từ

UK/ˈætɪt͡ʃuːd/US/ˈætɪˌtud/

Nghĩa: Thái độ, quan điểm.

  • With these stupid attitudes, Maria only proves her own arrogance.Với những quan điểm ngu ngốc này, Maria chỉ chứng tỏ được sự kiêu căng của chính mình.
  • As much as 90 percent of happiness comes from elements such as attitude, life control and relationships.Khoảng 90% hạnh phúc đến từ các yếu tố như quan điểm, kiểm soát cuộc sống và các mối quan hệ.

Xem đầy đủ từ "attitude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perspective Danh từ

US/pɚˈspɛk.tɪv/

Nghĩa: Quan điểm, góc nhìn.

  • His perspective on life changed significantly since he moved to the province.Quan điểm sống của anh ấy đã thay đổi rất nhiều kể từ khi anh chuyển đến tỉnh.

Xem đầy đủ từ "perspective": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

view Danh từ

UK/vjuː/US/vjuː/

Nghĩa: Quan điểm, nhận xét, ý kiến, cách nhìn.

  • to form a clear view of the factscó cách nhìn rõ ràng các sự việc
  • to hold advanced viewscó những quan điểm tiên tiến

Xem đầy đủ từ "view": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stance Danh từ

UK/stæns/US/stæns/

Nghĩa: quan điểm

Xem đầy đủ từ "stance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

standpoint Danh từ

UK/ˈstændpɔɪnt/US/ˈstændpɔɪnt/

Nghĩa: Quan điểm, lập trường.

  • To be seen as indecisive from the standpoint of the employerBị đánh giá là hay do dự theo quan điểm của nhà tuyển dụng

Xem đầy đủ từ "standpoint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take Danh từ

UK/ˈteɪ̯k/US/ˈteɪ̯k/

Nghĩa: quan điểm

Xem đầy đủ từ "take": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stand Danh từ

UK/stænd/US/stænd/

Nghĩa: Lập trường, quan điểm.

  • to maintain one's standgiữ vững lập trường
  • to make one's stand cleartỏ rõ lập trường của mình

Xem đầy đủ từ "stand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

position Danh từ

UK/pəˈzɪʃ.ən/US/pəˈzɪʃ.ən/

Nghĩa: Lập trường, quan điểm, thái độ.

Xem đầy đủ từ "position": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

notion Danh từ

UK/ˈnəʊʃən/US/ˈnoʊʃən/

Nghĩa: Ý kiến, quan điểm.

  • such is the common notionđó là ý kiến chung, đó là quan điểm chung

Xem đầy đủ từ "notion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

angle Danh từ

UK/ˈæŋ.ɡəl/US/ˈeɪ̯ŋ.ɡəl/

Nghĩa: Quan điểm, khía cạnh.

  • to look at the question from all anglesnhìn vấn đề trên mọi khía cạnh
  • to get a new angle on something(thông tục) có một quan niệm mới về cái gì

Xem đầy đủ từ "angle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

viewpoint Danh từ

US/ˈvjuː.pɔɪnt/

Nghĩa: Quan điểm, điểm nhìn.

Xem đầy đủ từ "viewpoint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outlook Danh từ

UK/ˈaʊtˌlʊk/US/ˈaʊtˌlʊk/

Nghĩa: Cách nhìn, quan điểm.

  • outlook on lifecách nhìn cuộc sống, nhân sinh quan
  • world outlookcách nhìn thế giới, thế giới quan

Xem đầy đủ từ "outlook": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

point of view Danh từ

Nghĩa: quan điểm

Xem đầy đủ từ "point of view": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slant Danh từ

UK/ˈslɑːnt/US/ˈslænt/

Nghĩa: (thông tục) cách nhìn vấn đề, quan điểm, thái độ.

Xem đầy đủ từ "slant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

view-point Danh từ

US/ˈvjuː.ˈpɔɪnt/

Nghĩa: Quan điểm.

Xem đầy đủ từ "view-point": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quan điểm tiếng Anh là gì?

"quan điểm" trong tiếng Anh là opinion (danh từ), attitude (danh từ), perspective (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.