Quy định tiếng Anh là gì?
"quy định" trong tiếng Anh là stipulate (ngoại động từ), rule (danh từ), condition (ngoại động từ).
stipulate Ngoại động từ
UK/ˈstɪpjuˌleɪt/US/ˈstɪpjuˌleɪt/
Nghĩa: Quy định, đặt điều kiện.
rule Danh từ
UK/ɹuːl/US/ɹul/
Nghĩa: quy tắc, quy luật, quy định, thể lệ
- I make it a rule never to be late for appointments.Tôi tự đặt ra quy định không bao giờ được đến muộn buổi hẹn.
condition Ngoại động từ
UK/kənˈdɪʃ(ə)n/US/kənˈdɪʃ(ə)n/
Nghĩa: Ước định, quy định.
conditional Ngoại động từ
UK/kənˈdɪʃ.ə.nəl/US/kənˈdɪʃ.ə.nəl/
Nghĩa: Ước định, quy định.
provide Ngoại động từ
UK/pɹəˈvaɪd/US/pɹəˈvaɪd/
Nghĩa: Quy định.
- to provide thatquy định rằng
- a clause which provides that the tenant shall be held responsible for repairsđiều khoản quy định rằng người thuê có trách nhiệm sửa chữa
ordinance Danh từ
UK/ˈɔːdɪnəns/US/ˈoɹdɪnəns/
Nghĩa: Sắc lệnh, quy định.
delimit Ngoại động từ
UK/dɪˈlɪmɪt/US/dɪˈlɪmɪt/
Nghĩa: Giới hạn, định ranh giới, quy định, phạm vi.
delimitate Ngoại động từ
Nghĩa: Giới hạn, định ranh giới, quy định, phạm vi.
postulate Nội động từ
UK/ˈpɒstjʊlət/US/ˈpɑst͡ʃələt/
Nghĩa: Đặt điều kiện cho, quy định.
stipulation Danh từ
UK/ˌstɪp.jəˈleɪ.ʃən/US/ˌstɪp.jəˈleɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự quy định (thành điều khoản); điều quy định (thành điều khoản).
- on the stipulation that...với điều kiện là
fix Ngoại động từ
UK/fɪks/US/fɪks/
Nghĩa: Định, ấn định (vị trí...), quy định phạm vi (trách nhiệm...), quy định, thu xếp.
- to fix a date for a meetingđịnh ngày họp
appoint Ngoại động từ
UK/əˈpɔɪnt/US/əˈpɔɪnt/
Nghĩa: Quy định.
- to appoint that it should be donequy định sẽ phải làm xong việc ấy
regulate Ngoại động từ
UK/ˈɹɛɡ.jʊ.leɪt/US/ˈɹɛɡ.jə.leɪt/
Nghĩa: Sắp đặt, quy định, chỉnh lý, chỉnh đốn (công việc...).
ordain Ngoại động từ
UK/ɔːˈdeɪn/US/ɔɹˈdeɪn/
Nghĩa: Ra lệnh; ban hành (luật), quy định.
- to observe what the laws ordaintuân theo những điều luật pháp qui định
regulation Danh từ
UK/ˌɹɛɡjʊˈleɪʃən/US/ˌɹɛɡjʊˈleɪʃən/
Nghĩa: Sự sắp đặt, sự quy định, sự chỉnh lý, sự chỉnh đốn công việc.
- To bring under regulation.Quy định, đặt thành quy tắc
fixation Danh từ
US/fɪksˈeɪʃən/
Nghĩa: Sự ấn định, sự quy định.
stipulator Danh từ
US/ˈstɪ.pjə.ˌleɪ.tɜː/
Nghĩa: Người quy định.
Câu hỏi thường gặp
Quy định tiếng Anh là gì?
"quy định" trong tiếng Anh là stipulate (ngoại động từ), rule (danh từ), condition (ngoại động từ).