TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ràng buộc tiếng Anh là gì?

"ràng buộc" trong tiếng Anh là tie (ngoại động từ), bind (ngoại động từ), tie down (cụm động từ).

tie Ngoại động từ

UK/taɪ/US/taɪ/

Nghĩa: Ràng buộc, trói buộc, cột; giữ lại.

  • to be tied to one's workbị công việc ràng buộc

Xem đầy đủ từ "tie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bind Ngoại động từ

UK/ˈbaɪ̯nd/US/ˈbaɪ̯nd/

Nghĩa: Ràng buộc.

  • to bind oneselftự mình ràng buộc với, giao ước, hứa hẹn, cam đoan
  • to be bound by an oathbị ràng buộc bởi lời thề

Xem đầy đủ từ "bind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tie down Cụm động từ

Nghĩa: Cột, buộc vào, ràng buộc.

  • to tie a man down to a contractràng buộc một người vào một hợp đồng

Xem đầy đủ từ "tie down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

constraint

UK/kənˈstɹeɪnt/US/kənˈstɹeɪnt/

Xem đầy đủ từ "constraint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yoke Ngoại động từ

UK/jəʊk/US/joʊk/

Nghĩa: Ràng buộc, nối; ép buộc, bắt phục tùng.

Xem đầy đủ từ "yoke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

astrict Ngoại động từ

Nghĩa: Thắt buộc, ràng buộc.

Xem đầy đủ từ "astrict": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fetter Ngoại động từ

UK/ˈfɛt.ə/US/ˈfɛt.ɚ/

Nghĩa: Trói buộc; ràng buộc, kiềm chế, câu thúc.

Xem đầy đủ từ "fetter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commitment Danh từ

UK/kəˈmɪtmənt/US/kəˈmɪtmənt/

Nghĩa: Sự ràng buộc; điều kiện ràng buộc.

Xem đầy đủ từ "commitment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

engagement Danh từ

UK/ɪnˈɡeɪd͡ʒ.mənt/US/ɪnˈɡeɪd͡ʒ.mənt/

Nghĩa: Sự hứa hẹn, sự ước hẹn, sự cam kết, sự ràng buộc, sự hứa hôn.

  • to keep one's engagementstôn trọng những lời cam kết của mình

Xem đầy đủ từ "engagement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

astriction Danh từ

UK/əˈstɹɪk.ʃən/US/əˈstɹɪk.ʃən/

Nghĩa: Sự thắt buộc, sự ràng buộc.

Xem đầy đủ từ "astriction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disengagement Danh từ

UK/ˌdɪs.ɪŋˈɡeɪd͡ʒ.mənt/US/ˌdɪs.ɪŋˈɡeɪd͡ʒ.mənt/

Nghĩa: Sự thoát khỏi, sự ràng buộc.

Xem đầy đủ từ "disengagement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strait-jacket Danh từ

US/ˈstreɪt.ˈdʒæ.kət/

Nghĩa: Sự trói buộc; sự ràng buộc.

Xem đầy đủ từ "strait-jacket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

committal Danh từ

UK/kəˈmɪtəl/US/kəˈmɪtəl/

Nghĩa: Lời hứa, lời cam kết; điều ràng buộc.

Xem đầy đủ từ "committal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

binding Tính từ

UK/ˈbaɪndɪŋ/US/ˈbaɪndɪŋ/

Nghĩa: Bắt buộc, ràng buộc.

  • to have binding forcecó sức ràng buộc
  • this regulation is binding on everybodyđiều lệ này bắt buộc mọi người phải theo

Xem đầy đủ từ "binding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ràng buộc tiếng Anh là gì?

"ràng buộc" trong tiếng Anh là tie (ngoại động từ), bind (ngoại động từ), tie down (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.