Sùng đạo tiếng Anh là gì?
"sùng đạo" trong tiếng Anh là godly (tính từ), religious (tính từ), pious (tính từ).
godly Tính từ
UK/ˈɡɒdli/US/ˈɡɑdli/
Nghĩa: Sùng đạo, ngoan đạo.
- the godlynhững người sùng đạo, những người ngoan đạo
religious Tính từ
UK/ɹɪˈlɪd͡ʒəs/US/ɹɪˈlɪd͡ʒəs/
Nghĩa: sùng đạo, mộ đạo
- a religious manngười mộ đạo
pious Tính từ
UK/ˈpaɪəs/
Nghĩa: sùng đạo
devout Tính từ
UK/dɪˈvaʊt/US/dɪˈvaʊt/
Nghĩa: Thành kính, mộ đạo, sùng đạo.
devotional Tính từ
UK/dɪˈvəʊʃənəl/US/dɪˈvoʊʃənəl/
Nghĩa: Mộ đạo, sùng đạo.
devotionally Phó từ
Nghĩa: Mộ đạo, sùng đạo.
havenly-minded Tính từ
Nghĩa: Sùng tín, sùng đạo, mộ đạo.
heavenly-minded Tính từ
Nghĩa: Sùng tín, sùng đạo, mộ đạo.
piously Phó từ
UK/ˈpaɪəsli/US/ˈpaɪəsli/
Nghĩa: Ngoan đạo, sùng đạo.
holy Tính từ
UK/ˈhəʊli/US/ˈhoʊli/
Nghĩa: Sùng đạo, mộ đạo.
- a holy manmột người sùng đạo
godfearing Tính từ
Nghĩa: Sùng đạo, ngoan đạo.
devotion Danh từ
UK/dɪˈvəʊʃən/US/dɪˈvoʊʃən/
Nghĩa: Lòng mộ đạo, lòng sùng đạo; sự sùng bái.
devotee Danh từ
UK/ˌdɛv.əˈtiː/US/ˌdi.voʊˈti/
Nghĩa: Người mộ đạo, người sùng đạo.
- a devotee to Buddhismngười sùng đạo Phật
godliness Danh từ
UK/ˈɡɒd.li.nəs/US/ˈɡɑd.li.nəs/
Nghĩa: Sự sùng đạo, sự ngoan đạo.
devotionalism Danh từ
Nghĩa: Sự mộ đạo, sự sùng đạo, sự ngoan đạo.
piousness Danh từ
US/ˈpɑɪ.əs.nəs/
Nghĩa: Tính ngoan đạo, sự sùng đạo.
votary Danh từ
UK/ˈvəʊt(ə)ri/US/ˈvoʊdəri/
Nghĩa: Người tôn thờ; người sùng tín, kẻ sùng đạo.
- a votary of Buddhamột người sùng Phật
religioner Danh từ
Nghĩa: Người sùng đạo.
religiousness Danh từ
US/rɪ.ˈlɪ.dʒəs.nəs/
Nghĩa: Sự sùng đạo, sự mộ đạo, sự ngoan đạo.
Câu hỏi thường gặp
Sùng đạo tiếng Anh là gì?
"sùng đạo" trong tiếng Anh là godly (tính từ), religious (tính từ), pious (tính từ).