Sử dụng tiếng Anh là gì?
"sử dụng" trong tiếng Anh là use (ngoại động từ), utilize (ngoại động từ), utilise (ngoại động từ).
use Ngoại động từ
UK/juːs/US/jus/
Nghĩa: Dùng, sử dụng.
- Commercial use of these materials is prohibited.Cấm sử dụng các tài liệu này cho mục đích thương mại.
- After only 36 months, Koko could use 184 signs.Chỉ sau 36 tháng, Koko có thể sử dụng 184 dấu hiệu.
utilize Ngoại động từ
UK/ˈjuː.tɪ.laɪz/US/ˈju.tə.laɪz/
Nghĩa: Dùng, sử dụng.
utilise Ngoại động từ
UK/ˈjuːtɪlaɪz/US/ˈjuːtɪlaɪz/
Nghĩa: Dùng, sử dụng.
exert Ngoại động từ
UK/ɪɡˈzɜːt/US/ɪɡˈzɝt/
Nghĩa: Dùng, sử dụng (sức mạnh, ảnh hưởng...).
- to exert oneselfcố gắng, rán sức, rấn sức
leverage Động từ
UK/ˈlɛv.(ə.)ɹɪd͡ʒ/US/ˈlɛv.(ə.)ɹɪd͡ʒ/
Nghĩa: Dùng, sử dụng; lợi dụng.
- They plan to leverage the publicity into a good distribution agreement.Họ có ý định dùng tiếng tăm để giành được một thỏa thuận phân phát tốt
make with Cụm động từ
Nghĩa: (Từ lóng) Sử dụng.
bring to bear on Cụm từ
Nghĩa: Dùng, sử dụng.
- to bring presure to bear on someonedùng sức ép đối với ai
put Ngoại động từ
UK/pʊt/US/pʊt/
Nghĩa: Dùng, sử dụng.
- to put one's money into good usedùng tiền vào những việc lợi ích
- he is put to mind the furnaceanh ta được sử dụng vào việc trông nom lò cao
manage Ngoại động từ
UK/ˈmæn.ɪd͡ʒ/US/ˈmæn.ɪd͡ʒ/
Nghĩa: Dùng, sử dụng.
- how do you manage those levers?anh sử dụng những cái đòn bẩy này thế nào?
- can you manage another bottle?anh có thể làm thêm một chai nữa không?
handle Ngoại động từ
UK/ˈhæn.d(ə)l/US/ˈhæn.d(ə)l/
Nghĩa: Vận dụng, sử dụng, điều khiển (bằng tay).
- to handle a machineđiều khiển máy
employ
UK/ɪmˈplɔɪ/US/ɪmˈplɔɪ/
wield Ngoại động từ
UK/wiːld/US/wiːld/
Nghĩa: Sử dụng, vận dụng, thi hành.
- to wield powersử dụng quyền lực (quyền hành)
- to wield influencecó ảnh hưởng, có thế lực
play Danh từ
US/pleɪ̯/ [pɫ̥eɪ̯ ~ pʰɫeɪ̯]
Nghĩa: Sự hoạt động; phạm vi hoạt động; sự vận dụng, sự sử dụng.
- in full playđang hoạt động mạnh
- to come into playbắt đầu hoạt động; bắt đầu có hiệu lực
exercise Danh từ
UK/ˈɛk.sə.saɪz/US/ˈɛk.sɚ.saɪz/
Nghĩa: Sự thi hành, sự thực hiện; sự sử dụng (quyền, nghề nghiệp, chức năng...).
utilisation Danh từ
Nghĩa: Sự dùng, sự sử dụng; sự tận dụng.
utilization Danh từ
Nghĩa: Sự dùng, sự sử dụng.
affectation Danh từ
UK/ˌæf.ɛkˈteɪ.ʃən/US/ˌæf.ɛkˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự bổ nhiệm, sự sử dụng (vào một việc gì).
- all ships whatever their affectationtất cả các tàu, bất cứ sử dụng vào việc gì
handler Danh từ
UK/ˈhænd.lə/US/ˈhænd.lɚ/
Nghĩa: Người điều khiển, người sử dụng (máy...).
exertion Danh từ
UK/ɪɡˈzɜːʃən/US/ɪɡˈzɝʃən/
Nghĩa: Sự dùng, sự sử dụng (sức mạnh, ảnh hưởng...).
exercitation Danh từ
US/ɪɡ.ˌzɜː.sə.ˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự sử dụng (một năng khiếu).
Câu hỏi thường gặp
Sử dụng tiếng Anh là gì?
"sử dụng" trong tiếng Anh là use (ngoại động từ), utilize (ngoại động từ), utilise (ngoại động từ).