TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự bảo vệ tiếng Anh là gì?

"sự bảo vệ" trong tiếng Anh là protection (danh từ), maintenance (danh từ), salvation (danh từ).

protection Danh từ

UK/pɹəˈtɛkʃn̩/US/pɹəˈtɛkʃn̩/

Nghĩa: Sự bảo vệ, sự bảo hộ, sự che chở; sự bảo trợ.

  • under someone's protectiondưới sự che chở của ai

Xem đầy đủ từ "protection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maintenance Danh từ

UK/ˈmeɪnt(ə)nəns/US/ˈmeɪnt(ə)nəns/

Nghĩa: Sự giữ, sự duy trì; sự bảo vệ, sự bảo quản.

  • for the maintenance of their rights, the workmen must struggleđể bảo vệ quyền lợi, anh em công nhân phải đấu tranh

Xem đầy đủ từ "maintenance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

salvation Danh từ

UK/sælˈveɪ.ʃn̩/US/sælˈveɪ.ʃn̩/

Nghĩa: Sự bảo vệ (khỏi mất, khỏi thiên tai).

Xem đầy đủ từ "salvation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guardianship Danh từ

US/ˈɡɑːr.di.ən.ˌʃɪp/

Nghĩa: Sự bảo vệ; trách nhiệm bảo vệ.

Xem đầy đủ từ "guardianship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aegis Danh từ

UK/ˈiːd͡ʒɪs/US/ˈiːd͡ʒɪs/

Nghĩa: Sự che chở, sự bảo hộ, sự bảo vệ.

  • under the aegis ofdưới sự che chở của

Xem đầy đủ từ "aegis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conservancy Danh từ

US/kən.ˈsɜː.vənt.si/

Nghĩa: Sự bảo vệ (của nhà nước đối với rừng, núi, sức khoẻ nhân dân...).

  • forest conservancysự bảo vệ rừng

Xem đầy đủ từ "conservancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

protectiveness Danh từ

US/pɹəˈtɛktɪvnəs/

Nghĩa: Sự bảo vệ, sự bảo hộ, sự che chở.

Xem đầy đủ từ "protectiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

umbrella Danh từ

UK/ʌmˈbɹɛl.ə/US/ʌmˈbɹɛl.ə/

Nghĩa: Cai ô bảo vệ (về mặt chính trị); sự bảo vệ.

Xem đầy đủ từ "umbrella": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shadow Danh từ

UK/ˈʃædəʊ̯/US/ˈʃædoʊ̯/

Nghĩa: Sự che chở, sự bảo vệ.

  • under the shadow of the Almightydưới sự che chở của thượng đế

Xem đầy đủ từ "shadow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

championship Danh từ

UK/ˈtʃæm.pi.ən.ʃɪp/US/ˈtʃæm.pi.ən.ʃɪp/

Nghĩa: Sự bảo vệ, sự bênh vực, sự đấu tranh cho.

Xem đầy đủ từ "championship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

defence Danh từ

UK/dɪˈfɛns/

Nghĩa: Sự che chở, sự bảo vệ, sự phòng thủ, sự chống giữ.

  • national defencequốc phòng
  • to gight in defence of one's fatherlandchiến đấu để bảo vệ tổ quốc

Xem đầy đủ từ "defence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

welfare Danh từ

UK/ˈwɛlˌfɛə/US/ˈwɛlˌfɛɚ/

Nghĩa: Sự bảo vệ, sự chăm sóc.

  • child welfare centrecơ quan bảo vệ thiếu nhi
  • infant welfare centrephòng khám sức khoẻ nhi đồng

Xem đầy đủ từ "welfare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foster Danh từ

UK/ˈfɒstə/US/ˈfɔstɚ/

Nghĩa: Sự bảo vệ; trách nhiệm bảo vệ.

Xem đầy đủ từ "foster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rampart Danh từ

UK/ˈɹæm.pɑː(ɹ)t/US/ˈɹæm.pɑː(ɹ)t/

Nghĩa: Sự phòng vệ, sự phòng thủ, sự bảo vệ.

Xem đầy đủ từ "rampart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keeping Danh từ

UK/ˈkiːpɪŋ/US/ˈkiːpɪŋ/

Nghĩa: Sự coi giữ, sự trông nom, sự bảo vệ.

  • to be in safe keepingđược trông nom cẩn thận, được bảo vệ chắc chắn

Xem đầy đủ từ "keeping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fencing Danh từ

UK/ˈfɛnsɪŋ/US/ˈfɛnsɪŋ/

Nghĩa: Sự che chở, sự bảo vệ.

Xem đầy đủ từ "fencing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự bảo vệ tiếng Anh là gì?

"sự bảo vệ" trong tiếng Anh là protection (danh từ), maintenance (danh từ), salvation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.