Sự lo lắng tiếng Anh là gì?
"sự lo lắng" trong tiếng Anh là anxiety (danh từ), worry (danh từ), ailment (danh từ).
anxiety Danh từ
UK/æŋˈzaɪ.əti/US/æŋˈzaɪ.əti/
Nghĩa: Mối lo, mối lo âu, mối băn khoăn; sự lo lắng.
- to be in a state of mortal anxietylo chết đi được
worry Danh từ
UK/ˈwʌɹ.i/US/ˈwʌɹ.i/
Nghĩa: Sự lo lắng; điều lo nghĩ.
ailment Danh từ
UK/ˈeɪ̯lmənt/US/ˈeɪ̯lmənt/
Nghĩa: Sự đau đớn, sự phiền não, sự lo lắng.
inquietude Danh từ
US/ˌɪn.ˈkwɑɪ.ə.ˌtuːd/
Nghĩa: Sự lo lắng, sự không yên tâm, sự bồn chồn.
worriment Danh từ
US/ˈwɜː.i.mənt/
Nghĩa: Sự lo lắng.
concern Danh từ
UK/kənˈsɜːn/US/kənˈsɝn/
Nghĩa: Sự lo lắng, sự lo âu, sự lo ngại; sự quan tâm.
- I think Tom was genuinely concerned.Tôi nghĩ Tom thực sự lo lắng.
- to be filled with concernđầy lo ngại
care Danh từ
UK/kɛə/US/kɛɚ/
Nghĩa: Sự lo âu, sự lo lắng.
- full of caresđầy lo âu
- free from carekhông phải lo lắng
state Danh từ
UK/steɪt/US/steɪt/
Nghĩa: Sự lo lắng.
- he was in quite a state about itanh ta rất lo ngại về vấn đề đó
bother Danh từ
UK/ˈbɒðə/US/ˈbɑðɚ/
Nghĩa: Sự lo lắng.
sweat Danh từ
UK/swɛt/US/swɛt/
Nghĩa: Sự lo ngại, sự lo lắng.
- to be in a sweatlo lắng
tizzy Danh từ
UK/ˈtɪzi/US/ˈtɪzi/
Nghĩa: Sự lo lắng; sự nhặng xị.
discomposure Danh từ
Nghĩa: Sự lo lắng, sự lo ngại.
fidgetiness Danh từ
US/ˈfɪ.dʒə.ti.nəs/
Nghĩa: Sự bồn chồn, sự sốt ruột, sự lo lắng, sự không yên tâm.
solicitude Danh từ
UK/səˈlɪsɪˌt(j)uːd/US/səˈlɪsɪˌt(j)uːd/
Nghĩa: Sự lo lắng, sự lo ngại; mối lo ngại, mối lo âu.
thoughtfulness Danh từ
UK/ˈθɔːt.f(ə)l.nəs/US/ˈθɔt.f(ə)l.nəs/
Nghĩa: Sự ân cần, sự lo lắng, sự quan tâm.
concernment Danh từ
UK/kənˈsɜː(ɹ)nmənt/US/kənˈsɜː(ɹ)nmənt/
Nghĩa: Sự lo lắng, sự lo âu.
Câu hỏi thường gặp
Sự lo lắng tiếng Anh là gì?
"sự lo lắng" trong tiếng Anh là anxiety (danh từ), worry (danh từ), ailment (danh từ).