Sự thận trọng tiếng Anh là gì?
"sự thận trọng" trong tiếng Anh là caution (danh từ), prudence (danh từ), vigilance (danh từ).
caution Danh từ
UK/ˈkɔːʃ(ə)n/US/ˈkɔʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự thận trọng, sự cẩn thận.
- to act with cautionhành động thận trọng
- caution!chú ý! cẩn thận!
prudence Danh từ
UK/ˈpɹuːd(ə)n(t)s/US/ˈpɹud(ə)n(t)s/
Nghĩa: Sự thận trọng, sự cẩn thận; tính thận trọng, tính cẩn thận.
vigilance Danh từ
UK/ˈvɪd͡ʒɪlɪns/US/ˈvɪd͡ʒɪlɪns/
Nghĩa: Sự cảnh giác, sự thận trọng, sự cẩn mật.
- to show great vigilancetỏ ra cảnh giác cao, tỏ ra rất thận trọng
- to lack vigilancethiếu cảnh giác, thiếu thận trọng
deliberation Danh từ
UK/dɪˌlɪbəˈɹeɪʃən/US/dɪˌlɪbəˈɹeɪʃən/
Nghĩa: Sự suy nghĩ cân nhắc kỹ, sự suy tính thiệt hơn; sự thận trọng.
- to act with deliberationhành động thận trọng
carefulness Danh từ
US/ˈkɛr.fəl.nəs/
Nghĩa: Sự thận trọng, sự giữ gìn; sự lưu ý.
chariness Danh từ
US/ˈtʃɛr.i.nəs/
Nghĩa: Sự thận trọng, sự cẩn thận.
circumspection Danh từ
UK/ˌsɜːkəmˈspɛkʃən/US/ˌsɚkəmˈspɛkʃən/
Nghĩa: Sự thận trọng.
circumspectness Danh từ
Nghĩa: Sự thận trọng.
wariness Danh từ
US/ˈwɛr.i.nəs/
Nghĩa: Sự thận trọng; tính cẩn thận, tính cảnh giác.
care Danh từ
UK/kɛə/US/kɛɚ/
Nghĩa: Sự chăm chú, sự chú ý; sự cẩn thận, sự thận trọng.
- to give care to one's workchú ý đến công việc
- to take care not to...cẩn thận đừng có..., cố giữ đừng để
discretion Danh từ
UK/dɪˈskɹɛʃən/US/dɪˈskɹɛʃən/
Nghĩa: Sự thận trọng.
- to act with discretionhành động thận trọng
precaution Danh từ
UK/pɹiːˈkɔː.ʃən/US/pɹiːˈkɔ.ʃən/
Nghĩa: Sự phòng ngừa, sự đề phòng, giữ gìn, sự thận trọng.
- to take precautions againstphòng ngừa
restraint Danh từ
UK/ɹɪˈstɹeɪnt/US/ɹɪˈstɹeɪnt/
Nghĩa: Sự dè dặt, sự giữ gìn, sự thận trọng, sự kín đáo.
- to speak without restraintăn nói không giữ gìn, ăn nói sỗ sàng
- to fling aside all restraintkhông còn dè dặt giữ gìn già cả
temperance Danh từ
UK/ˈtɛmp(ə)ɹ(ə)n(t)s/US/ˈtɛmp(ə)ɹ(ə)n(t)s/
Nghĩa: Sự giữ gìn, sự thận trọng, sự đắn đo (trong lời nói...).
judiciousness Danh từ
US/dʒuː.ˈdɪ.ʃəs.nəs/
Nghĩa: Sự khôn ngoan; sự thận trọng.
safeness Danh từ
US/ˈseɪf.nəs/
Nghĩa: Sự thận trọng, sự dè dặt; sự tỏ ra thận trọng.
Câu hỏi thường gặp
Sự thận trọng tiếng Anh là gì?
"sự thận trọng" trong tiếng Anh là caution (danh từ), prudence (danh từ), vigilance (danh từ).