Sự thử tiếng Anh là gì?
"sự thử" trong tiếng Anh là try (danh từ), attempt (danh từ), trial (danh từ).
try Danh từ
UK/tɹɑj/
Nghĩa: Sự thử, sự làm thử.
- to have a try at...thử làm
attempt Danh từ
UK/əˈtɛm(p)t/US/əˈtɛm(p)t/
Nghĩa: Sự cố gắng, sự thử.
- to make an attempt at doing something (to do something)thử làm một việc gì
- to fail in one's attemptthử làm nhưng thất bại
trial Danh từ
UK/ˈtɹaɪəl/US/ˈtɹaɪəl/
Nghĩa: Sự thử.
- to give something a trialđưa một vật ra thử
- to make the triallàm thử, làm thí nghiệm
testing Danh từ
UK/ˈtɛs.tɪŋ/US/ˈtɛs.tɪŋ/
Nghĩa: Sự thử; sự nghiên cứu.
- You're really testing my patience.Bạn đang thực sự thử thách lòng kiên nhẫn của tôi đấy.
fitting Danh từ
UK/ˈfɪtɪŋ/US/ˈfɪtɪŋ/
Nghĩa: Sự làm cho khớp, sự điều chỉnh; sự thử (quần áo).
proving Danh từ
UK/ˈpɹuːvɪŋ/US/ˈpɹuːvɪŋ/
Nghĩa: Sự chứng minh, sự thử.
experimentation Danh từ
UK/ɪkˌspɛɹ.ɪ.mənˈteɪ.ʃən/US/ɪkˌspɛɹ.ə.mənˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự thí nghiệm, sự thử.
tentative Danh từ
UK/ˈtɛntətɪv/US/ˈtɛntətɪv/
Nghĩa: Sự thử, sự toan làm.
assay Danh từ
UK/ˈæseɪ/US/ˈæseɪ/
Nghĩa: Sự thử, sự thí nghiệm; sự xét nghiệm, sự phân tích (kim loại quý).
- assay furnacelò thử (vàng)
- radioactive assayphép phân tích phóng xạ
pretest Danh từ
UK/ˈpɹiːtɛst/US/ˈpɹiːtɛst/
Nghĩa: Sự thử, kiểm tra trước.
try-out Danh từ
US/ˈtrɑɪ.ˈɑʊt/
Nghĩa: Sự thử.
go Danh từ
UK/ɡəʊ/US/ɡoʊ/
Nghĩa: Sự thử (làm gì).
- to have a go at somethingthử cố gắng làm việc gì
test Danh từ
UK/tɛst/US/tɛst/
Nghĩa: Sự thử, sự làm thử.
- test benchgiá để thử xe
experiment Danh từ
UK/ɪkˈspɛɹ.ɪ.mənt/US/ɪkˈspɛɹ.ə.mənt/
Nghĩa: Sự thí nghiệm, sự thử.
proof Danh từ
UK/pɹuːf/US/pɹuf/
Nghĩa: Sự thử, sự thử thách.
- to put something to the proofđem thử cái gì
- to put somebody to the proofthử thách ai
experimentalise Danh từ
Nghĩa: Sự thí nghiệm, sự thử.
experimentalize Danh từ
Nghĩa: Sự thí nghiệm, sự thử.
Câu hỏi thường gặp
Sự thử tiếng Anh là gì?
"sự thử" trong tiếng Anh là try (danh từ), attempt (danh từ), trial (danh từ).