Sang trọng tiếng Anh là gì?
"sang trọng" trong tiếng Anh là luxurious (tính từ), fashionable (tính từ), posh (tính từ).
luxurious Tính từ
UK/lʌɡˈʒʊəɹi.əs/US/lʌɡˈʒʊɹi.əs/
Nghĩa: Sang trọng, lộng lẫy; xa hoa, xa xỉ.
- luxurious lifeđời sống xa hoa
fashionable Tính từ
UK/ˈfæʃənəbl̩/US/ˈfæʃənəbl̩/
Nghĩa: Đúng mốt, hợp thời trang; lịch sự, sang trọng.
posh Tính từ
UK/pɒʃ/US/pɑʃ/
Nghĩa: Chiến, cừ, sang trọng.
royally Phó từ
US/ˈrɔɪ.əl.li/
Nghĩa: Như vua chúa, trọng thể, sang trọng, huy hoàng, lộng lẫy.
dapper Tính từ
UK/ˈdæpə/US/ˈdæpəɹ/
Nghĩa: Bảnh bao, sang trọng.
ritzy Tính từ
UK/ˈɹɪtsi/US/ˈɹɪtsi/
Nghĩa: Lộng lẫy; sang trọng; thanh lịch; tao nhã.
high Phó từ
UK/haɪ/US/haɪ/
Nghĩa: Sang trọng, xa hoa.
- to live highsống sang trọng xa hoa
royal Tính từ
UK/ˈɹɔɪ̯.əl/US/ˈɹɔɪ̯.əl/
Nghĩa: Như vua chúa; trọng thể, sang trọng, huy hoàng, lộng lẫy.
- to give someone a royal welcomeđón tiếp ai một cách trọng thể
brave Tính từ
UK/bɹeɪv/US/bɹeɪv/
Nghĩa: (văn học) đẹp lộng lẫy, sang trọng
plush Tính từ
UK/plʌʃ/US/plʌʃ/
Nghĩa: Xa hoa, sang trọng, lộng lẫy.
princely Tính từ
UK/ˈpɹɪnsli/US/ˈpɹɪnsli/
Nghĩa: Sang trọng, tráng lệ, lộng lẫy, huy hoàng.
- a princely giftmón quà tặng sang trọng
smartly Phó từ
UK/ˈsmɑː(ɹ)tli/US/ˈsmɑː(ɹ)tli/
Nghĩa: Diện, đúng mốt, lịch sự, sang trọng.
luxury Tính từ
UK/ˈlʌk.ʃə.ɹi/US/ˈlʌɡ.ʒə.ɹi/
Nghĩa: Sự sang trọng.
chic Danh từ
UK/ʃiːk/US/ʃik/
Nghĩa: Sự sang trọng, sự lịch sự.
gallant Danh từ
UK/ˈɡælənt/US/ˈɡælənt/
Nghĩa: Người sang trọng, người phong nhã hào hoa.
finery Danh từ
UK/ˈfaɪnəɹi/US/ˈfaɪnəɹi/
Nghĩa: Tính sang trọng, tính lịch sự.
plushiness Danh từ
US/ˈplə.ʃi.nəs/
Nghĩa: Sự sang trọng, lộng lẫy.
Câu hỏi thường gặp
Sang trọng tiếng Anh là gì?
"sang trọng" trong tiếng Anh là luxurious (tính từ), fashionable (tính từ), posh (tính từ).