TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tài tình tiếng Anh là gì?

"tài tình" trong tiếng Anh là acrobatically (phó từ), happy (tính từ), ably (phó từ).

acrobatically Phó từ

Nghĩa: Tài tình, khéo léo.

Xem đầy đủ từ "acrobatically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

happy Tính từ

UK/ˈhæpi/US/ˈhæpi/

Nghĩa: Khéo chọn, rất đắt, rất đúng, tài tình (từ, thành ngữ, câu nói...); thích hợp (cách xử sự...).

  • a happy retortcâu đối đáp rất tài tình
  • a happy guesslời đoán rất đúng

Xem đầy đủ từ "happy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ably Phó từ

UK/əbli/US/ˈeɪ.bli/

Nghĩa: Có khả năng, có tài, khéo léo, tài tình.

Xem đầy đủ từ "ably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

felicitously Phó từ

US/fɪ.ˈlɪ.sə.təs.li/

Nghĩa: Thích hợp, khéo léo, tài tình.

Xem đầy đủ từ "felicitously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ingeniously Phó từ

UK/ɪnˈd͡ʒiːnjəs.li/US/ɪnˈd͡ʒiːnjəs.li/

Nghĩa: Khéo léo, tài tình.

Xem đầy đủ từ "ingeniously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clever Tính từ

UK/ˈklɛv.ə/US/ˈklɛv.ɚ/

Nghĩa: Thần tình, tài tình, hay; khôn ngoan, lâu.

  • a clever parodymột bài thơ nhại tài tình
  • a clever speechmột bài nói hay

Xem đầy đủ từ "clever": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

happily Phó từ

UK/ˈhæp.ɪ.li/US/ˈhæp.ə.li/

Nghĩa: Khéo chọn, rất đắt, tài tình (lời nói, cách diễn đạt ý...); thích hợp.

  • thought so happily expressedý diễn đạt một cách tài tình

Xem đầy đủ từ "happily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ingenious Tính từ

UK/ɪnˈd͡ʒiːnjəs/US/ɪnˈd͡ʒiːnjəs/

Nghĩa: Tài tình, mưu trí.

Xem đầy đủ từ "ingenious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tactical Tính từ

UK/ˈtæktɪk(ə)l/US/ˈtæktɪk(ə)l/

Nghĩa: Khôn khéo, tài tình, nhiều mưu lược.

Xem đầy đủ từ "tactical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tactically Phó từ

US/ˈtæk.tɪ.kəl.li/

Nghĩa: Khôn khéo, tài tình, mưu lược.

Xem đầy đủ từ "tactically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slick Tính từ

UK/slɪk/US/slɪk/

Nghĩa: Tài tình, khéo léo; nhanh nhẹn.

Xem đầy đủ từ "slick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

patent Tính từ

UK/ˈpeɪtənt/US/ˈpætənt/

Nghĩa: Tài tình, khéo léo, tinh xảo.

  • a patent devicemột phương sách tài tình

Xem đầy đủ từ "patent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smartly Phó từ

UK/ˈsmɑː(ɹ)tli/US/ˈsmɑː(ɹ)tli/

Nghĩa: Khéo léo, tài tình, tỏ ra có trí thông minh.

Xem đầy đủ từ "smartly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cleverness Danh từ

UK/ˈklɛvənəs/US/ˈklɛvɚnəs/

Nghĩa: Sự thần tình, sự tài tình.

Xem đầy đủ từ "cleverness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subtlety Danh từ

UK/ˈsʌt(ə)lti/US/ˈsʌt(ə)lti/

Nghĩa: Sự khéo léo, sự tài tình.

Xem đầy đủ từ "subtlety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smartness Danh từ

US/ˈsmɑːrt.nəs/

Nghĩa: Sự khéo léo, sự tài tình.

Xem đầy đủ từ "smartness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subtilty Danh từ

US/ˈsə.tᵊl.ti/

Nghĩa: Sự khéo léo, sự tài tình.

Xem đầy đủ từ "subtilty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tài tình tiếng Anh là gì?

"tài tình" trong tiếng Anh là acrobatically (phó từ), happy (tính từ), ably (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.