Tàn nhẫn tiếng Anh là gì?
"tàn nhẫn" trong tiếng Anh là ruthless (tính từ), grim (tính từ), callously (phó từ).
ruthless Tính từ
UK/ˈɹuːθləs/US/ˈɹuːθləs/ giọng máy
Nghĩa: Tàn nhẫn, nhẫn tâm.
grim Tính từ
UK/ɡɹɪm/US/ɡɹɪm/ giọng người thật
Nghĩa: Dữ tợn, tàn nhẫn, nhẫn tâm, ác nghiệt.
- A grim facenét mặt dữ tợn đầy sát khí
callously Phó từ
US/ˈkæ.ləs.li/ giọng máy
Nghĩa: Tàn nhẫn, nhẫn tâm.
brutally Phó từ
US/ˈbruː.tᵊl.li/ giọng máy
Nghĩa: Hung bạo, tàn nhẫn.
relentless Tính từ
UK/ɹɪˈlɛntləs/US/ɹɪˈlɛntləs/ giọng máy
Nghĩa: Tàn nhẫn, không thương xót.
merciless Tính từ
UK/ˈmɜːsɪləs/US/ˈmɝsɪləs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhẫn tâm, tàn nhẫn.
relentlessly Phó từ
UK/ɹɪˈlɛntləsli/US/ɹəˈlɛn(t)ləsli/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàn nhẫn, không thương xót.
mercilessly Phó từ
UK/ˈmɜːsɪləslɪ/US/ˈmɜːsɪləslɪ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhẫn tâm; tàn nhẫn.
ruthlessly Phó từ
UK/ˈɹuːθ.ləs.li/US/ˈɹuːθ.ləs.li/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàn nhẫn, nhẫn tâm; độc ác, không thương xót.
unfeeling Tính từ
Nghĩa: Không cảm động, không động lòng, nhẫn tâm, tàn nhẫn.
pitiless Tính từ
UK/ˈpɪtɪləs/US/ˈpɪtɪləs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàn nhẫn, nhẫn tâm, không thương xót.
impiteous Tính từ
Nghĩa: Tàn nhẫn, nhẫm tâm.
stone-hearted Tính từ
US/ˈstoʊn.ˈhɑːr.təd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàn nhẫn; có trái tim sắt đá.
dispiteous Tính từ
US/dɪ.ˈspɪ.ti.əs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhẫn tâm, tàn nhẫn, không thương xót.
dispiteously Phó từ
Nghĩa: Nhẫn tâm, tàn nhẫn.
truculent Tính từ
UK/ˈtɹʌk.jʊ.lənt/US/ˈtɹʌk.jə.lənt/ giọng người thật
Nghĩa: Tàn bạo, tàn nhẫn.
uncompassionate Tính từ
Nghĩa: Ít thông cảm; không thương người; tàn nhẫn.
unfeelingly Phó từ
Nghĩa: Không động lòng, nhẫn tâm, tàn nhẫn, thiếu thông cảm.
unpitying Tính từ
Nghĩa: Không thương xót; tàn nhẫn.
cruel
UK/ˈkɹuːəl/US/ˈkɹuːəl/ giọng người thật
- Why are these girls so cruel?Sao mấy cô gái đó tàn nhẫn vậy?
unkind Tính từ
UK/ʌnˈkaɪnd/US/ʌnˈkaɪnd/ giọng người thật
Nghĩa: Tàn nhẫn, ác.
remorseless Tính từ
US/rɪ.ˈmɔrs.ləs/ giọng máy
Nghĩa: Không thương xót, tàn nhẫn.
remorselessly Phó từ
Nghĩa: Không thương xót, không thương hại; tàn nhẫn.
unrelenting Tính từ
Nghĩa: Tàn nhẫn, không thương xót (người).
hard as nails Tính từ
Nghĩa: Cứng rắn; tàn nhẫn.
unsparingly Phó từ
Nghĩa: Tàn nhẫn, không thương xót.
cruelty Danh từ
UK/ˈkɹuː(.ə)lti/US/ˈkɹu(.ə)lti/ giọng người thật
Nghĩa: Sự hung ác, sự tàn ác, sự tàn bạo, sự tàn nhẫn, tính độc ác, tính ác nghiệt.
ruthlessness Danh từ
US/ˈruːθ.ləs.nəs/ giọng máy
Nghĩa: Tính tàn nhẫn, tính nhẫn tâm.
pitilessness Danh từ
US/ˈpɪ.tɪ.ləs.nəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự tàn nhẫn, sự nhẫn tâm, tính tàn nhẫn.
relentlessness Danh từ
UK/ɹɪˈlɛntləsnəs/US/ɹɪˈlɛntləsnəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự tàn nhẫn, sự không thương xót.
Câu hỏi thường gặp
Tàn nhẫn tiếng Anh là gì?
"tàn nhẫn" trong tiếng Anh là ruthless (tính từ), grim (tính từ), callously (phó từ).