Tôi tiếng Anh là gì?
"tôi" trong tiếng Anh là i (đại từ), me (đại từ), anneal (động từ).
i Đại từ
UK/iː/US/iː/
Nghĩa: Tôi, ta, tao, tớ.
- I don't know what to do anymore.Tôi không biết làm gì nữa
- I don't want to wait that long.Tôi không muốn đợi lâu
me Đại từ
UK/miː/US/mi/
Nghĩa: Tôi, tao, tớ.
- Will you show me your passport, please?Xin ông vui lòng cho tôi xem hộ chiếu của ông.
- Bad weather prevented me from setting out.Thời tiết xấu đã ngăn tôi khởi hành.
anneal Động từ
UK/əˈniːl/US/əˈniːl/
Nghĩa: U, tôi, thấu.
my Hạn định từ
UK/mɪ/US/mɪ/
Nghĩa: Của tôi, tôi.
- My wife is preparing dinner right now.Vợ tôi đang nấu bữa tối.
- Compared with yours, my car is small.So với chiếc xe của anh, xe tôi nhỏ hơn.
temper Động từ
UK/ˈtɛmpə/US/ˈtɛmpɚ/
Nghĩa: tôi, luyện, tôi luyện
self Danh từ
UK/ˈsɛlf/US/ˈsɛlf/
Nghĩa: Bản thân mình, cái tôi.
- If you need Vietnamese self-learning books, please contact me.Nếu bạn cần sách học tiếng Việt, hãy liên hệ tôi.
- I’ve become more self-aware.Tôi ngày càng chú ý hơn đến bản thân.
I'm ... year(s) old Thành ngữ
Nghĩa: Tôi ... tuổi.
Xem đầy đủ từ "I'm ... year(s) old": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
chill Ngoại động từ
UK/tʃɪl/US/tʃɪl/
Nghĩa: Tôi.
- Our teacher is always chill.Giáo viên của chúng tôi lúc nào cũng thoải mái.
slave
UK/sleɪv/US/sleɪv/
slack Động từ
UK/slæk/US/slæk/
Nghĩa: Tôi (vôi).
harden Ngoại động từ
UK/ˈhɑːdn̩/US/ˈhɑɹdn̩/
Nghĩa: Tôi (thép...).
slake Ngoại động từ
UK/sleɪk/
Nghĩa: Tôi (vôi).
attemper Ngoại động từ
UK/əˈtɛm.pə(ɹ)/US/əˈtɛm.pə(ɹ)/
Nghĩa: Tôi (kim loại).
ego Danh từ
UK/ˈiːɡəʊ/US/ˈiɡoʊ/
Nghĩa: Cái tôi.
quenching Danh từ
UK/ˈkwɛn.t͡ʃɪŋ/US/ˈkwɛn.t͡ʃɪŋ/
Nghĩa: Sự tôi; sự dập tắt.
tempering Danh từ
US/ˈtɛm.pɜ.ːiɳ/
Nghĩa: Sự tôi (thép).
Câu hỏi thường gặp
Tôi tiếng Anh là gì?
"tôi" trong tiếng Anh là i (đại từ), me (đại từ), anneal (động từ).