TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tập trung tiếng Anh là gì?

"tập trung" trong tiếng Anh là concentrate (động từ), mass (nội động từ), focus (ngoại động từ).

concentrate Động từ

UK/ˈkɒn.sən.tɹeɪt/US/ˈkɑn.sən.tɹeɪt/

Nghĩa: Tập trung.

  • Tom concentrated on his work.Tom tập trung vào công việc.
  • After her first date with Tom, Mary was distracted all day, couldn't concentrate on her classes and didn't feel hungry.Sau buổi hẹn hò đầu tiên với Tom, Mary mơ màng cả ngày, hoàn toàn không tập trung được vào bài giảng, thậm chí còn không có hứng ăn uống gì.

Xem đầy đủ từ "concentrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mass Nội động từ

UK/mæs/US/mæs/

Nghĩa: Tập trung, tụ hội.

Xem đầy đủ từ "mass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

focus Ngoại động từ

UK/ˈfəʊ̯.kəs/US/ˈfoʊ̯.kəs/

Nghĩa: Tập trung.

  • Please stay focused.Vui lòng tập trung.
  • He can't focus on studying, he always has sex on the brain.Anh ấy không thể tập trung học, trong đầu anh chỉ toàn là tình dục.

Xem đầy đủ từ "focus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

concentration Danh từ

UK/ˌkɒn.sənˈtɹeɪ.ʃən/US/ˌkɑn.sənˈtɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự tập trung; nơi tập trung.

  • Britain ran concentration camps in the colonial Kenya.Anh Quốc đã mở các trại tập trung ở thuộc địa Kenya.
  • Tom's grandfather was a concentration camp survivor.Ông Tom là một người đã từng sống sót trong trại tập trung.

Xem đầy đủ từ "concentration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

concentrated Tính từ

UK/ˈkɒnsəntɹeɪtɪd/US/ˈkɑnsəntɹeɪtɪd/

Nghĩa: Tập trung.

  • Tom concentrated on his work.Tom tập trung vào công việc.
  • concentrated firehoả lực tập trung

Xem đầy đủ từ "concentrated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

muster Động từ

UK/ˈmʌstə/US/ˈmʌstɚ/

Nghĩa: Tập họp, tập trung.

  • to muster up all one's strengthtập trung tất cả sức lực của mình; rán sức

Xem đầy đủ từ "muster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

centralise Ngoại động từ

Nghĩa: Tập trung.

Xem đầy đủ từ "centralise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

centralize Ngoại động từ

UK/ˈsɛntɹəlaɪz/US/ˈsɛntɹəlaɪz/

Nghĩa: Tập trung.

Xem đầy đủ từ "centralize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

concentre Động từ

UK/kɒnˈsɛntə/US/kɑnˈsɛntɚ/

Nghĩa: Tập trung; hợp vào một trung tâm; quy vào một tâm điểm.

Xem đầy đủ từ "concentre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

summon up Cụm động từ

Nghĩa: Tập trung.

  • to summon up one's couragetập trung hết can đảm
  • to summon up one's strengthtập trung hết sức lực

Xem đầy đủ từ "summon up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whip in Cụm động từ

Nghĩa: Tập trung, lùa vào một ni (bằng roi).

Xem đầy đủ từ "whip in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

collect Ngoại động từ

UK/kəˈlɛkt/US/kəˈlɛkt/

Nghĩa: Tập trung (tư tưởng...).

  • to collect oneselftrấn tĩnh, bình tĩnh lại

Xem đầy đủ từ "collect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fix Ngoại động từ

UK/fɪks/US/fɪks/

Nghĩa: Tập trung, dồn (sự nhìn, sự chú ý, tình thân yêu...).

  • to fix one's eyes on somethingdồn con mắt vào cái gì
  • to fix someone's attentionlàm cho ai chú ý

Xem đầy đủ từ "fix": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gather

UK/ˈɡæðə/US/ˈɡæðɚ/

Xem đầy đủ từ "gather": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fasten Ngoại động từ

UK/ˈfɑːsn̩/US/ˈfæsn̩/

Nghĩa: Dán mắt nhìn; tập trung (suy nghĩ).

  • to one's eyes on somebodydán mắt nhìn ai, nhìn ai chòng chọc
  • to fasten one's thoughts on somethingtập tung tư tưởng vào cái gì

Xem đầy đủ từ "fasten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rivet Ngoại động từ

UK/ˈɹɪvət/US/ˈɹɪvət/

Nghĩa: Tập trung (mắt nhìn, sự chú ý...).

  • to rivet one's eyes upon (on) somethingnhìn dán mắt vào cái gì
  • to rivet one's attention upon somethingtập trung sự chú ý vào cái gì

Xem đầy đủ từ "rivet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gather up Cụm động từ

Nghĩa: Thu thập lại, tập trung.

  • to gather up one's forcestập trung lực lượng

Xem đầy đủ từ "gather up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

centralization Danh từ

UK/ˌsɛntɹəˌlaɪˈzeɪʃən/US/ˌsɛntɹələˈzeɪʃən/

Nghĩa: Sự tập trung.

Xem đầy đủ từ "centralization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intensiveness Danh từ

US/ɪn.ˈtɛnt.sɪv.nəs/

Nghĩa: Tính tập trung, tính sâu (nghiên cứu...).

Xem đầy đủ từ "intensiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foci Ngoại động từ

UK/ˈfəʊ.kaɪ/US/ˈfoʊ.kaɪ/

Nghĩa: Tập trung.

  • to focus one's attentiontập trung sự chú ý

Xem đầy đủ từ "foci": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tập trung tiếng Anh là gì?

"tập trung" trong tiếng Anh là concentrate (động từ), mass (nội động từ), focus (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.