Tặng tiếng Anh là gì?
"tặng" trong tiếng Anh là gift (ngoại động từ), donate (ngoại động từ), give (động từ).
gift Ngoại động từ
UK/ɡɪft/US/ɡɪft/
Nghĩa: Tặng, biếu, cho.
- Beauty is a gift from nature.Vẻ đẹp là quà tặng từ thiên nhiên.
- I would not take (have) it at a giftkhông cho tôi cũng lấy
donate Ngoại động từ
UK/də(ʊ)ˈneɪt/US/ˈdoʊˌneɪt/
Nghĩa: Tặng, cho, biếu; quyên góp, quyên cúng.
- He donated a large pile of items to the museum.Anh ấy đã tặng một đống hiện vật cho bảo tàng.
give Động từ
UK/ˈɡɪv/US/ˈɡɪv/
Nghĩa: Cho, biếu, tặng, ban.
- to give a handsome presenttặng một món quà đẹp
award Ngoại động từ
UK/əˈwɔːd/US/əˈwɔɹd/
Nghĩa: Tặng, tặng thưởng, trao tặng.
- to award somebody a gold medaltặng ai huy chương vàng
gave Động từ
UK/ɡeɪv/US/ɡeɪv/
Nghĩa: Cho, biếu, tặng, ban.
- to give a handsome presenttặng một món quà đẹp
giving Danh từ
UK/ˈɡɪvɪŋ/US/ˈɡɪvɪŋ/
Nghĩa: Sự cho; việc tặng.
- Tom enjoys giving out Christmas presents.Tom thích đi tặng quà Giáng sinh.
offer Ngoại động từ
UK/ˈɒfə/US/ˈɔfɚ/
Nghĩa: Biếu, tặng, dâng, hiến, cúng, tiến.
- He offered her champagne and roses.Anh ta tặng cho cô ấy rượu sâm-panh và hoa hồng.
- to offer someone somethingbiếu ai cái gì
present Danh từ
UK/ˈpɹɛz.ənt/US/ˈpɹɛz.ənt/
Nghĩa: Quà biếu, đồ tặng, tặng phẩm.
- My uncle gave you a present.Bác tôi đã tặng bạn một món quà.
- Tom gave Mary a Christmas present.Tom tặng Mary một món quà Giáng Sinh.
presentation Danh từ
UK/ˌpɹɛzənˈteɪʃən/US/ˌpɹɛzənˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự biếu, sự tặng; quà biếu, đồ tặng.
donation Danh từ
UK/dəʊˈneɪʃən/US/doʊˈneɪʃən/
Nghĩa: Sự tặng, sự cho, sự biếu; sự quyên cúng.
donor Danh từ
UK/ˈdəʊnə/US/ˈdoʊnɚ/
Nghĩa: Người cho, người tặng, người biếu; người quyên cúng.
- donor of bloodngười cho máu
giver Danh từ
UK/ˈɡɪvə/US/ˈɡɪvɚ/
Nghĩa: Người cho, người biếu, người tặng.
bestowal Danh từ
UK/bɪˈstəʊ.əl/US/bɪˈstoʊ.əl/
Nghĩa: Sự tặng, sự cho.
donative Danh từ
UK/ˈdəʊnətɪv/US/ˈdəʊnətɪv/
Nghĩa: Đồ tặng, đồ biếu; tiền thưởng, tiền khao; của quyên cúng (vào tổ chức từ thiện...).
offering Danh từ
UK/ˈɒfəɹɪŋ/US/ˈɔfɚ.ɪŋ/
Nghĩa: Sự biếu, sự tặng, sự dâng, sự hiến, sự cúng, sự tiến.
Câu hỏi thường gặp
Tặng tiếng Anh là gì?
"tặng" trong tiếng Anh là gift (ngoại động từ), donate (ngoại động từ), give (động từ).