Tội lỗi tiếng Anh là gì?
"tội lỗi" trong tiếng Anh là sin (danh từ), guilt (danh từ), guilty (tính từ).
sin Danh từ
UK/ˈsɪn/US/ˈsɪn/
Nghĩa: Tội lỗi, tội ác; sự phạm (luân thường đạo lý, thẩm mỹ...).
guilt Danh từ
UK/ɡɪlt/US/ɡɪlt/
Nghĩa: Điều sai quấy, tội lỗi.
- He admitted his guilt.Anh ấy nhận tội lỗi của mình.
guilty Tính từ
UK/ˈɡɪl.ti/US/ˈɡɪl.ti/
Nghĩa: Có tội, phạm tội, tội lỗi.
evil Danh từ
UK/ˈiːvəl/US/ˈiːvəl/
Nghĩa: Cái xấu, điều ác; tội lỗi; cái (có) hại; điều tai hại, tai hoạ.
- to speak evil of someonenói xấu ai
- to choose the less of two evilsgiữa hai cái hại chọn cái ít hại hơn
culpa Danh từ
UK/ˈkʊlpə/US/ˈkʊlpə/
Nghĩa: Tội lỗi; sai lầm.
delinquency Danh từ
UK/dɪˈlɪŋkwənsi/
Nghĩa: Tội, tội lỗi; sự phạm tội, sự phạm pháp.
- juvenile delinquencysự phạm pháp của thanh thiếu niên, sự phạm pháp của những người vị thành niên
culpable Tính từ
UK/ˈkʌlpəbəl/US/ˈkʌlpəbəl/
Nghĩa: Đáng khiển trách; có tội; tội lỗi.
unsaintly Tính từ
Nghĩa: Tội lỗi.
iniquitous Tính từ
UK/ɪˈnɪkwɪtəs/US/ɪˈnɪkwɪtəs/
Nghĩa: Trái với đạo lý; tội lỗi.
peccancy Danh từ
UK/ˈpɛkənsi/
Nghĩa: Lỗi lầm, tội lỗi.
virtueless Tính từ
US/ˈvɜː.ˌtʃuː.ləs/
Nghĩa: Không đạo đức, tội lỗi, trụy lạc, trác táng.
crime
UK/kɹaɪm/US/kɹaɪm/
fault Danh từ
UK/fɔːlt/US/fɔlt/
Nghĩa: Tội lỗi (trách nhiệm về một sai lầm).
- the fault was minelỗi ấy là tại tôi
- who is in fault?ai đáng chê trách?
etc
UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/
iniquity Danh từ
UK/ɪnˈɪkwɪti/US/ɪnˈɪkwɪti/
Nghĩa: Điều trái với đạo lý; điều tội lỗi.
reprobate Danh từ
UK/ˈɹɛpɹəbət/US/ˈɹɛpɹəbət/
Nghĩa: Người tội lỗi.
transgressor Danh từ
US/trænts.ˈɡrɛ.sɜː/
Nghĩa: Người có tội, người tội lỗi.
Câu hỏi thường gặp
Tội lỗi tiếng Anh là gì?
"tội lỗi" trong tiếng Anh là sin (danh từ), guilt (danh từ), guilty (tính từ).