TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tử tế tiếng Anh là gì?

"tử tế" trong tiếng Anh là kind (tính từ), kindly (tính từ), properly (phó từ).

kind Tính từ

UK/kaɪnd/US/kaɪnd/ giọng người thật

Nghĩa: Tử tế, ân cần, có lòng tốt xử lý, để gia công; mềm (quặng).

Xem đầy đủ từ "kind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kindly Tính từ

UK/ˈkaɪn(d)li/US/ˈkaɪn(d)li/ giọng người thật

Nghĩa: Tử tế, tốt bụng.

  • a kindly hearmột tấm lòng tốt

Xem đầy đủ từ "kindly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

properly Phó từ

UK/ˈpɹɒpəli/US/ˈpɹɑpɚli/ giọng người thật

Nghĩa: tử tế

Xem đầy đủ từ "properly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

benignly Phó từ

US/bɪ.ˈnɑɪn.li/ giọng người thật

Nghĩa: Nhân từ, nhân hậu, tử tế.

Xem đầy đủ từ "benignly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decent Tính từ

UK/ˈdiː.sənt/US/ˈdi.sənt/ giọng người thật

Nghĩa: Tử tế, tốt.

  • Most teachers don't make a decent living considering the hours they have to work.Hầu hết giáo viên không có được một cuộc sống tử tế do số giờ mà họ phải làm việc.
  • I thought that Tom was a decent guy.Tôi đã nghĩ rằng Tom là một anh chàng tử tế.

Xem đầy đủ từ "decent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nice Tính từ

UK/naɪ̯s/US/naɪ̯s/ giọng người thật

Nghĩa: Ngoan; tốt, tử tế, chu đáo.

  • how nice of you to help me in my work!anh giúp đỡ tôi trong công việc, thật là tử tế quá

Xem đầy đủ từ "nice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gracious Tính từ

UK/ˈɡɹeɪʃəs/US/ˈɡɹeɪʃəs/ giọng người thật

Nghĩa: Có lòng tốt, tử tế.

  • it was gracious of her to comecô ấy đã có lòng tốt đến dự

Xem đầy đủ từ "gracious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amiable Tính từ

UK/ˈeɪ.mi.ə.bəl/US/ˈeɪ.mi.ə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tử tế, tốt bụng.

Xem đầy đủ từ "amiable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amiably Phó từ

UK/ˈeɪ.mɪə.blɪ/US/ˈeɪ.mɪə.blɪ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tử tế, hoà nhã, đáng yêu.

Xem đầy đủ từ "amiably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

good Tính từ

UK/ɡʊd/US/ɡʊd/ giọng người thật

Nghĩa: Tử tế, rộng lượng, thương người; có đức hạnh, ngoan.

  • to be good to someonetốt bụng với ai, tử tế với ai
  • how good of you!anh tử tế quá!

Xem đầy đủ từ "good": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sweet Tính từ

UK/swiːt/US/swit/ giọng người thật

Nghĩa: Tử tế, dễ dãi; có duyên; dễ thương.

  • that's very sweet of youanh thật tử tế
  • sweet tempertính nết dễ thương

Xem đầy đủ từ "sweet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clever Tính từ

UK/ˈklɛv.ə/US/ˈklɛv.ɚ/ giọng người thật

Nghĩa: (thông tục) tốt bụng, tử tế.

Xem đầy đủ từ "clever": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proper

UK/ˈpɹɒpə/US/ˈpɹɑpɚ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "proper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

graciously Phó từ

UK/ˈɡɹeɪʃəsli/US/ˈɡɹeɪʃəsli/ giọng người thật

Nghĩa: Tử tế, độ lượng, khoan dung.

Xem đầy đủ từ "graciously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decently Phó từ

UK/ˈdiːsəntli/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tử tế, tốt.

  • to treat somebody decentlyđối đãi tử tế với ai

Xem đầy đủ từ "decently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kindness Danh từ

UK/ˈkaɪnd.nəs/US/ˈkaɪnd.nəs/ giọng người thật

Nghĩa: Sự tử tế, sự ân cần; lòng tốt.

  • to do something out of kindnessvì lòng tốt mà làm việc gì
  • to show someone great kindnessrất tốt đối với ai, rất tử tế đối với ai

Xem đầy đủ từ "kindness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amiability Danh từ

US/eɪ.mi.ʌˈbɪl.ə.ti/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự tử tế, sự tốt bụng.

Xem đầy đủ từ "amiability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amiableness Danh từ

US/ˈeɪ.mi.ə.bəl.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự tử tế, sự tốt bụng.

Xem đầy đủ từ "amiableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

graciousness Danh từ

US/ˈɡreɪ.ʃəs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lòng tốt; sự tử tế.

Xem đầy đủ từ "graciousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tử tế tiếng Anh là gì?

"tử tế" trong tiếng Anh là kind (tính từ), kindly (tính từ), properly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "kind": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "kindly": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "properly": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "benignly": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "decent": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "nice": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "gracious": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "good": không rõ tên, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "sweet": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "clever": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "proper": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "graciously": Speaker: Qwertygiy Recorder: Qwertygiy, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "kindness": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.