Tử tế tiếng Anh là gì?
"tử tế" trong tiếng Anh là kind (tính từ), kindly (tính từ), properly (phó từ).
kind Tính từ
UK/kaɪnd/US/kaɪnd/ giọng người thật
Nghĩa: Tử tế, ân cần, có lòng tốt xử lý, để gia công; mềm (quặng).
kindly Tính từ
UK/ˈkaɪn(d)li/US/ˈkaɪn(d)li/ giọng người thật
Nghĩa: Tử tế, tốt bụng.
- a kindly hearmột tấm lòng tốt
properly Phó từ
UK/ˈpɹɒpəli/US/ˈpɹɑpɚli/ giọng người thật
Nghĩa: tử tế
benignly Phó từ
US/bɪ.ˈnɑɪn.li/ giọng người thật
Nghĩa: Nhân từ, nhân hậu, tử tế.
decent Tính từ
UK/ˈdiː.sənt/US/ˈdi.sənt/ giọng người thật
Nghĩa: Tử tế, tốt.
- Most teachers don't make a decent living considering the hours they have to work.Hầu hết giáo viên không có được một cuộc sống tử tế do số giờ mà họ phải làm việc.
- I thought that Tom was a decent guy.Tôi đã nghĩ rằng Tom là một anh chàng tử tế.
nice Tính từ
UK/naɪ̯s/US/naɪ̯s/ giọng người thật
Nghĩa: Ngoan; tốt, tử tế, chu đáo.
- how nice of you to help me in my work!anh giúp đỡ tôi trong công việc, thật là tử tế quá
gracious Tính từ
UK/ˈɡɹeɪʃəs/US/ˈɡɹeɪʃəs/ giọng người thật
Nghĩa: Có lòng tốt, tử tế.
- it was gracious of her to comecô ấy đã có lòng tốt đến dự
amiable Tính từ
UK/ˈeɪ.mi.ə.bəl/US/ˈeɪ.mi.ə.bəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tử tế, tốt bụng.
amiably Phó từ
UK/ˈeɪ.mɪə.blɪ/US/ˈeɪ.mɪə.blɪ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tử tế, hoà nhã, đáng yêu.
good Tính từ
UK/ɡʊd/US/ɡʊd/ giọng người thật
Nghĩa: Tử tế, rộng lượng, thương người; có đức hạnh, ngoan.
- to be good to someonetốt bụng với ai, tử tế với ai
- how good of you!anh tử tế quá!
sweet Tính từ
UK/swiːt/US/swit/ giọng người thật
Nghĩa: Tử tế, dễ dãi; có duyên; dễ thương.
- that's very sweet of youanh thật tử tế
- sweet tempertính nết dễ thương
clever Tính từ
UK/ˈklɛv.ə/US/ˈklɛv.ɚ/ giọng người thật
Nghĩa: (thông tục) tốt bụng, tử tế.
proper
UK/ˈpɹɒpə/US/ˈpɹɑpɚ/ giọng người thật
graciously Phó từ
UK/ˈɡɹeɪʃəsli/US/ˈɡɹeɪʃəsli/ giọng người thật
Nghĩa: Tử tế, độ lượng, khoan dung.
decently Phó từ
UK/ˈdiːsəntli/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tử tế, tốt.
- to treat somebody decentlyđối đãi tử tế với ai
kindness Danh từ
UK/ˈkaɪnd.nəs/US/ˈkaɪnd.nəs/ giọng người thật
Nghĩa: Sự tử tế, sự ân cần; lòng tốt.
- to do something out of kindnessvì lòng tốt mà làm việc gì
- to show someone great kindnessrất tốt đối với ai, rất tử tế đối với ai
amiability Danh từ
US/eɪ.mi.ʌˈbɪl.ə.ti/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự tử tế, sự tốt bụng.
amiableness Danh từ
US/ˈeɪ.mi.ə.bəl.nəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự tử tế, sự tốt bụng.
graciousness Danh từ
US/ˈɡreɪ.ʃəs.nəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lòng tốt; sự tử tế.
Câu hỏi thường gặp
Tử tế tiếng Anh là gì?
"tử tế" trong tiếng Anh là kind (tính từ), kindly (tính từ), properly (phó từ).