Tai hại tiếng Anh là gì?
"tai hại" trong tiếng Anh là disastrous (tính từ), harm (danh từ), calamitous (tính từ).
disastrous Tính từ
UK/dɪˈzɑː.stɹəs/US/dɪˈzæs.tɹəs/ giọng người thật
Nghĩa: Tai hại, thảm khốc.
harm Danh từ
UK/hɑːm/US/hɑɹm/ giọng người thật
Nghĩa: Hại, tai hại, tổn hao, thiệt hại.
- to do somebody harmlàm hại ai
- to keep out of harms waytránh những cái có thể gây tai hại; ở vào một nơi an toàn
calamitous Tính từ
UK/kəˈlæmɪtəs/US/kəˈlæmɪtəs/ giọng máy
Nghĩa: Tai hại, gây thiệt hại; gây tai hoạ.
baneful Tính từ
US/ˈbeɪn.fəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tai hại, xấu.
- baneful influenceảnh hưởng tai hại, ảnh hưởng xấu
banefully Phó từ
US/ˈbeɪn.fəl.li/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tai hại, xấu xa.
fatefully Phó từ
UK/ˈfeɪtfəli/US/ˈfeɪtfəli/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tai hại, oan nghiệt.
harmfully Phó từ
US/ˈhɑːrm.fəl.li/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tai hại, tác hại.
hurtfully Phó từ
US/ˈhɜːt.fəl.li/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tai hại, tai quái.
balefully Phó từ
Nghĩa: Độc địa, tai hại.
hurt Danh từ
UK/hɜːt/US/hɝt/ giọng người thật
Nghĩa: Điều hại, tai hại.
harmful
UK/ˈhɑːmfl̩/US/ˈhɑɹmfl̩/ giọng người thật
disaster
UK/dɪˈzɑːs.təː/US/dɪˈzæs.tɚ/ giọng người thật
unfortunate Tính từ
UK/ʌnˈfɔː.t͡ʃə.nɪt/US/ʌnˈfɔɹ.t͡ʃə.nɪt/ giọng máy
Nghĩa: Đáng buồn, đáng tiếc, bất như ý; tai hại.
fatal Tính từ
UK/ˈfeɪ.təl/US/ˈfeɪ.təl/ giọng người thật
Nghĩa: Quyết định; gây tai hoạ, tai hại, làm nguy hiểm đến tính mạng, chí tử, làm chết, đưa đến chỗ chết, đem lại cái chết.
- a fatal blowđòn quyết định; đòn chí tử
- a fatal diseasebệnh chết người
costly Tính từ
UK/ˈkɒst.li/ giọng người thật
Nghĩa: Tốn kém, tốn tiền, hao tiền tốn của; tai hại (về số thương vong).
- a costly warmột cuộc chiến tranh hao tiền tốn của
grievous Tính từ
UK/ˈɡɹiː.vəs/US/ˈɡɹiː.vəs/ giọng người thật
Nghĩa: Trầm trọng, nặng (vết thương, lỗi lầm); tai hại.
ill-starred Tính từ
Nghĩa: Tai hại.
- an ill-starred decisionmột quyết định tai hại
deuce Danh từ
UK/djuːs/US/dus/ giọng người thật
Nghĩa: Điều tai hại, điều rắc rối, điều phiền phức.
- the deuce to payđiều phiền phức phải hứng lấy
costliness Danh từ
US/ˈkɔst.li.nəs/ giọng người thật
Nghĩa: Sự hao tiền tốn của; sự tai hại.
Câu hỏi thường gặp
Tai hại tiếng Anh là gì?
"tai hại" trong tiếng Anh là disastrous (tính từ), harm (danh từ), calamitous (tính từ).