TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tao nhã tiếng Anh là gì?

"tao nhã" trong tiếng Anh là elegant (tính từ), elegantly (phó từ), refined (tính từ).

elegant Tính từ

UK/ˈɛləɡənt/US/ˈɛləɡənt/

Nghĩa: Thanh lịch, tao nhã (người, cách ăn mặc...); nhã (văn).

Xem đầy đủ từ "elegant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elegantly Phó từ

US/ˈɛ.lɪ.ɡənt.li/

Nghĩa: Thanh lịch, tao nhã.

Xem đầy đủ từ "elegantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

refined Tính từ

UK/ɹɪˈfaɪnd/US/ɹɪˈfaɪnd/

Nghĩa: Lịch sự, tao nhã, tế nhị; có học thức (người).

Xem đầy đủ từ "refined": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ritzy Tính từ

UK/ˈɹɪtsi/US/ˈɹɪtsi/

Nghĩa: Lộng lẫy; sang trọng; thanh lịch; tao nhã.

Xem đầy đủ từ "ritzy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

horatian Tính từ

UK/həˈɹeɪ.ʃən/US/həˈɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Thuộc Hôraxơ hoặc thơ ca của ông; thanh tao, tao nhã (văn phong).

Xem đầy đủ từ "horatian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

urbane Tính từ

UK/ɜːˈbeɪn/US/ˈɝˈbeɪn/

Nghĩa: Lịch sự, tao nhã.

Xem đầy đủ từ "urbane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

polite Tính từ

UK/pəˈlaɪt/US/pəˈlaɪt/

Nghĩa: Tao nhã (văn...).

Xem đầy đủ từ "polite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

politely Phó từ

UK/pəˈlaɪtli/US/pəˈlaɪtli/

Nghĩa: Tao nhã (văn...).

Xem đầy đủ từ "politely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decent Tính từ

UK/ˈdiː.sənt/US/ˈdi.sənt/

Nghĩa: Lịch sự, tao nhã, đàng hoàng.

Xem đầy đủ từ "decent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chaste Tính từ

UK/t͡ʃeɪst/US/t͡ʃeɪst/

Nghĩa: Tao nhã, lịch sự (lời nói).

Xem đầy đủ từ "chaste": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decently Phó từ

UK/ˈdiːsəntli/

Nghĩa: Lịch sự, tao nhã, có ý tứ.

Xem đầy đủ từ "decently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elegance Danh từ

UK/ˈɛl.ɪ.ɡəns/US/ˈɛl.ɪ.ɡəns/

Nghĩa: Tính thanh lịch, tính tao nhã (người, cách ăn mặc, lối sống...); tính nhã (văn).

Xem đầy đủ từ "elegance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decency Danh từ

UK/ˈdiːsənsi/US/ˈdisənsi/

Nghĩa: Sự lịch sự, sự tao nhã.

Xem đầy đủ từ "decency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

refinement Danh từ

UK/ɹəˈfaɪnmənt/US/ɹəˈfaɪnmənt/

Nghĩa: Sự tinh tế, sự tế nhị, sự tao nhã, sự lịch sự, sự sành sỏi.

Xem đầy đủ từ "refinement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

polished Tính từ

UK/ˈpɒlɪʃt/US/ˈpɑlɪʃt/

Nghĩa: Lịch sự, thanh nhã, tao nhã.

  • polished mannerscử chỉ lịch sự tao nhã

Xem đầy đủ từ "polished": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tao nhã tiếng Anh là gì?

"tao nhã" trong tiếng Anh là elegant (tính từ), elegantly (phó từ), refined (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.