Tao nhã tiếng Anh là gì?
"tao nhã" trong tiếng Anh là elegant (tính từ), elegantly (phó từ), refined (tính từ).
elegant Tính từ
UK/ˈɛləɡənt/US/ˈɛləɡənt/
Nghĩa: Thanh lịch, tao nhã (người, cách ăn mặc...); nhã (văn).
elegantly Phó từ
US/ˈɛ.lɪ.ɡənt.li/
Nghĩa: Thanh lịch, tao nhã.
refined Tính từ
UK/ɹɪˈfaɪnd/US/ɹɪˈfaɪnd/
Nghĩa: Lịch sự, tao nhã, tế nhị; có học thức (người).
ritzy Tính từ
UK/ˈɹɪtsi/US/ˈɹɪtsi/
Nghĩa: Lộng lẫy; sang trọng; thanh lịch; tao nhã.
horatian Tính từ
UK/həˈɹeɪ.ʃən/US/həˈɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: Thuộc Hôraxơ hoặc thơ ca của ông; thanh tao, tao nhã (văn phong).
urbane Tính từ
UK/ɜːˈbeɪn/US/ˈɝˈbeɪn/
Nghĩa: Lịch sự, tao nhã.
polite Tính từ
UK/pəˈlaɪt/US/pəˈlaɪt/
Nghĩa: Tao nhã (văn...).
politely Phó từ
UK/pəˈlaɪtli/US/pəˈlaɪtli/
Nghĩa: Tao nhã (văn...).
decent Tính từ
UK/ˈdiː.sənt/US/ˈdi.sənt/
Nghĩa: Lịch sự, tao nhã, đàng hoàng.
chaste Tính từ
UK/t͡ʃeɪst/US/t͡ʃeɪst/
Nghĩa: Tao nhã, lịch sự (lời nói).
decently Phó từ
UK/ˈdiːsəntli/
Nghĩa: Lịch sự, tao nhã, có ý tứ.
elegance Danh từ
UK/ˈɛl.ɪ.ɡəns/US/ˈɛl.ɪ.ɡəns/
Nghĩa: Tính thanh lịch, tính tao nhã (người, cách ăn mặc, lối sống...); tính nhã (văn).
decency Danh từ
UK/ˈdiːsənsi/US/ˈdisənsi/
Nghĩa: Sự lịch sự, sự tao nhã.
refinement Danh từ
UK/ɹəˈfaɪnmənt/US/ɹəˈfaɪnmənt/
Nghĩa: Sự tinh tế, sự tế nhị, sự tao nhã, sự lịch sự, sự sành sỏi.
polished Tính từ
UK/ˈpɒlɪʃt/US/ˈpɑlɪʃt/
Nghĩa: Lịch sự, thanh nhã, tao nhã.
- polished mannerscử chỉ lịch sự tao nhã
Câu hỏi thường gặp
Tao nhã tiếng Anh là gì?
"tao nhã" trong tiếng Anh là elegant (tính từ), elegantly (phó từ), refined (tính từ).