TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thêu dệt tiếng Anh là gì?

"thêu dệt" trong tiếng Anh là romance (nội động từ), weave (ngoại động từ), fabricate.

romance Nội động từ

UK/rə(ʊ)ˈman(t)s/US/ˈroʊˌmæn(t)s/

Nghĩa: Thêu dệt, bịa đặt; nói ngoa, cường điệu.

Xem đầy đủ từ "romance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weave Ngoại động từ

UK/wiːv/US/wiːv/

Nghĩa: Kết lại; thêu dệt, bày ra.

  • to weave facts into a storylấy sự việc kết lại thành một câu chuyện
  • to weave a plotbày ra một âm mưu

Xem đầy đủ từ "weave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fabricate

UK/ˈfæb.ɹɪ.keɪt/US/ˈfæb.ɹɪ.keɪt/

Xem đầy đủ từ "fabricate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forge

UK/fɔːd͡ʒ/US/fɔɹd͡ʒ/

Xem đầy đủ từ "forge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fable Nội động từ

UK/ˈfeɪbəl/US/ˈfeɪbəl/

Nghĩa: (thơ ca) kể truyện hoang đường, hư cấu, thêu dệt.

Xem đầy đủ từ "fable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

embellish

UK/ɪmˈbɛlɪʃ/US/ɪmˈbɛlɪʃ/

Xem đầy đủ từ "embellish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

embroider Ngoại động từ

UK/ɪmˈbɹɔɪdə/US/ɪmˈbɹɔɪdɚ/

Nghĩa: Thêu dệt (chuyện...).

Xem đầy đủ từ "embroider": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aggrandise Ngoại động từ

Nghĩa: Phóng đại, thêu dệt, tô vẽ thêm lên.

Xem đầy đủ từ "aggrandise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aggrandize Ngoại động từ

UK/əˈɡɹændaɪ̯z/US/əˈɡɹændaɪ̯z/

Nghĩa: Phóng đại, thêu dệt, tô vẽ thêm lên.

Xem đầy đủ từ "aggrandize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

broider Ngoại động từ

US/ˈbrɔɪ.dɜː/

Nghĩa: Thêu dệt (chuyện...).

Xem đầy đủ từ "broider": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

embroidery Danh từ

UK/ɪmˈbɹɔɪdəɹi/US/ɪmˈbɹɔɪdəɹi/

Nghĩa: Điều thêu dệt.

Xem đầy đủ từ "embroidery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aggrandisement Danh từ

Nghĩa: Sự phóng đại, sự thêu dệt, sự tô vẽ thêm lên.

Xem đầy đủ từ "aggrandisement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aggrandizement Danh từ

US/əˈɡrænˌdaɪ̯zmənt/

Nghĩa: Sự phóng đại, sự thêu dệt, sự tô vẽ thêm lên.

Xem đầy đủ từ "aggrandizement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

broidery Danh từ

US/ˈbrɔɪ.dɜ.ːi/

Nghĩa: Điều thêu dệt.

Xem đầy đủ từ "broidery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coloured Tính từ

UK/ˈkʌl.əd/

Nghĩa: Thêu dệt, tô vẽ (câu chuyện...).

Xem đầy đủ từ "coloured": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

woven Ngoại động từ

UK/ˈwəʊ.vən/US/ˈwoʊ.vən/

Nghĩa: Kết lại; thêu dệt, bày ra.

  • to weave facts into a storylấy sự việc kết lại thành một câu chuyện
  • to weave a plotbày ra một âm mưu

Xem đầy đủ từ "woven": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wove Ngoại động từ

UK/wəʊv/

Nghĩa: Kết lại; thêu dệt, bày ra.

  • to weave facts into a storylấy sự việc kết lại thành một câu chuyện
  • to weave a plotbày ra một âm mưu

Xem đầy đủ từ "wove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thêu dệt tiếng Anh là gì?

"thêu dệt" trong tiếng Anh là romance (nội động từ), weave (ngoại động từ), fabricate.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.