Thói quen tiếng Anh là gì?
"thói quen" trong tiếng Anh là habit (danh từ), wont (danh từ), habitude (danh từ).
habit Danh từ
UK/ˈhæb.ɪt/US/ˈhæb.ɪt/
Nghĩa: Thói quen, tập quán.
- He is in the habit of reading the newspaper during meals.Anh ấy có thói quen vừa ăn vừa đọc báo.
- He is in the habit of reading the newspaper while eating.Anh ấy có thói quen vừa ăn vừa đọc báo.
wont Danh từ
UK/wʌnt/US/wʌnt/
Nghĩa: Thói quen.
- it is his wont to smoke after dinnernó có thói quen hút thuốc sau bữa ăn
habitude Danh từ
UK/ˈhæbɪˌtjuːd/
Nghĩa: Thói quen, tập quán.
praxis Danh từ
UK/ˈpɹæk.sɪs/
Nghĩa: Thói quen, tập quán, tục lệ.
Turkism Danh từ
US/ˈtɜː.ˌkɪ.zəm/
Nghĩa: Thói quen, phong tục Thổ Nhĩ Kỳ.
disadvantageous Tính từ
UK/dɪsˌædvənˈteɪdʒəs/
Nghĩa: Bất lợi, thiệt thòi, thói quen.
get used Cụm động từ
Nghĩa: Quen, thói quen.
use Danh từ
UK/juːs/US/jus/
Nghĩa: Thói quen, tập quán.
- in these cases use is the best guidetrong những trường hợp này theo thói quen là tốt nhất
rule Danh từ
UK/ɹuːl/US/ɹul/
Nghĩa: Thói quen, lệ thường.
- as a ruletheo thói quen, theo lệ thường
- by rule of thumbtheo kinh nghiệm
practice Danh từ
UK/ˈpɹæktɪs/US/ˈpɹæktɪs/
Nghĩa: Thói quen, lệ thường.
- according to the usual practicetheo lệ thường
- to make a practice of getting up earlytạo thói quen dậy sớm
usage Danh từ
UK/ˈjuːsɪd͡ʒ/US/ˈjusɪd͡ʒ/
Nghĩa: Thói quen, tập quán, tục lệ, lệ thường.
- social usage(s)tập quán xã hội
- the usages and customs of a countryphong tục tập quán của một nước
knack Danh từ
UK/næk/US/næk/
Nghĩa: Thói quen, tật (trong khi viết, khi nói...).
groove Danh từ
UK/ɡɹuːv/US/ɡɹuv/
Nghĩa: Nếp sông đều đều, thói quen, thói cũ, đường mòn.
- to get into a groovesống theo nếp sống đều đều; theo thói cũ, theo vết xe cũ
- to move (run) in a groovechạy đều đều, cứ tiến hành đều đều theo con đường mòn không thay đổi
ply Danh từ
UK/plaɪ/US/plaɪ/
Nghĩa: Khuynh hướng, nếp, thói quen.
- to take a plygây được cái nếp; tạo được một thói quen; nảy ra cái khuynh hướng
habitus Danh từ
UK/ˈhæ.bɪ.təs/US/ˈhæ.bɪ.təs/
Nghĩa: Sắc mạo; phương thức phát triển; thói quen.
modus operandi Danh từ
UK/ˈməʊ.dʌs ɒp.əˌɹæn.daɪ/US/ˈmoʊ.dəs ɑp.əɹˌæn.daɪ/
Nghĩa: Một thói quen, cách thức phạm tội đặc trưng của một tên tội phạm, đặc biệt là lừa đảo, phù hợp với những đặc điểm trong danh sách tình nghi của một vụ án chưa đ
Câu hỏi thường gặp
Thói quen tiếng Anh là gì?
"thói quen" trong tiếng Anh là habit (danh từ), wont (danh từ), habitude (danh từ).