Thông tiếng Anh là gì?
"thông" trong tiếng Anh là pine (danh từ), facile (tính từ), good.
pine Danh từ
UK/paɪn/US/paɪn/
Nghĩa: thông, tùng
facile Tính từ
UK/ˈfæs.aɪl/US/ˈfæs.əl/
Nghĩa: Dễ, dễ dàng; thông, trôi chảy.
good
UK/ɡʊd/US/ɡʊd/
open Tính từ
UK/ˈəʊ.pən/US/ˈoʊ.pən/
Nghĩa: Thông, không bị tắn nghẽn.
- an open roadđường không bị tắc nghẽn
draw Nội động từ
UK/dɹɔː/US/dɹɑ/
Nghĩa: Thông (lò sưởi, ống khói...).
cross
UK/kɹɒs/US/kɹɔs/
swab Ngoại động từ
UK/swɒb/US/swɒb/
Nghĩa: Thông (nòng súng).
run-through
UK/ˈɹʌnˌθɹuː/US/ˈɹʌnˌθɹuː/
clear off
unchoke
unclog
swob Ngoại động từ
Nghĩa: Thông (nòng súng).
sound Danh từ
UK/ˈsaʊ̯nd/US/ˈsaʊ̯nd/
Nghĩa: Cái thông.
probe Danh từ
UK/pɹəʊb/US/pɹoʊb/
Nghĩa: Cái thông, cái que thăm (để dò vết thương...).
pine-tree Danh từ
US/ˈpɑɪn.ˈtri/
Nghĩa: Cây thông.
piny Tính từ
Nghĩa: Cây thông; giống cây thông.
probang Danh từ
US/ˈproʊ.ˌbæŋ/
Nghĩa: Cái thông, que thông (ống thực quản...).
stylet Danh từ
US/stɑɪ.ˈlɛt/
Nghĩa: Cái thông, que thăm.
skilled
UK/skɪld/US/skɪld/
drew Nội động từ
UK/dɹuː/US/dɹuː/
Nghĩa: Thông (lò sưởi, ống khói...).
drawn Nội động từ
UK/dɹɔːn/US/dɹɔn/
Nghĩa: Thông (lò sưởi, ống khói...).
Câu hỏi thường gặp
Thông tiếng Anh là gì?
"thông" trong tiếng Anh là pine (danh từ), facile (tính từ), good.