Thú vị tiếng Anh là gì?
"thú vị" trong tiếng Anh là enjoyable (tính từ), nice (tính từ), fun (tính từ).
enjoyable Tính từ
UK/ɛnˈd͡ʒɔɪ.ə.bl̩/US/ɛnˈd͡ʒɔɪ.ə.bl̩/
Nghĩa: Thú vị, thích thú.
- an enjoyable eveningmột buổi tối thú vị
nice Tính từ
UK/naɪ̯s/US/naɪ̯s/
Nghĩa: Thú vị, dễ chịu; tốt, hấp dẫn.
- a nice daymột ngày đẹp
- nice weathertiết trời đẹp
fun Tính từ
UK/fʌn/US/fʌn/
Nghĩa: Thú vị, thích thú, vui.
delightful Tính từ
UK/dəˈlaɪt.fl̩/US/dəˈlaɪt.fl̩/
Nghĩa: Thích thú, thú vị; làm say mê, làm mê mẩn.
- a delightful holidaymột ngày nghỉ thú vị
nicely Phó từ
UK/ˈnaɪs.li/US/ˈnaɪs.li/
Nghĩa: Thú vị, dễ chịu, hay hay.
pleasurable Tính từ
UK/ˈplɛʒəɹəbəl/US/ˈplɛʒəɹəbəl/
Nghĩa: Dễ chịu, thú vị, làm vui lòng, làm vừa ý.
interesting Tính từ
UK/ˈɪntɹəstɪŋ/US/ˈɪntəɹəstɪŋ/
Nghĩa: Làm quan tâm, làm chú ý, thú vị, hấp dẫn.
- It seems interesting to me.Nó có vể thú vị với tôi.
- I don't think physics is an interesting subject.Tôi không nghĩ vật lý là một môn học thú vị.
entertaining Tính từ
UK/ˌɛntəɹˈteɪnɪŋ/US/ˌɛntəɹˈteɪnɪŋ/
Nghĩa: Giải trí, vui thú, thú vị.
- Drunk people are so entertaining.Người say xỉn rất thú vị.
pleasing Tính từ
UK/ˈpliːzɪŋ/US/ˈplizɪŋ/
Nghĩa: Dễ chịu, thú vị, làm vui lòng, làm vừa ý.
interestingly Phó từ
US/ˈɪn.tə.rəst.iɳ.li/
Nghĩa: Thú vị, hấp dẫn.
delightfully Phó từ
US/dɪ.ˈlɑɪt.fəl.li/
Nghĩa: Thú vị, hấp dẫn.
delectable Tính từ
UK/dɪˈlɛktəbəl/
Nghĩa: Ngon lành, thú vị, khoái trá.
charmingly Phó từ
US/ˈtʃɑːr.mɪŋ.li/
Nghĩa: Thú vị, hấp dẫn.
agreeably Phó từ
UK/əˈɡɹiːəbli/US/əˈɡɹiːəbli/
Nghĩa: Thú vị, dễ chịu.
delightsome Tính từ
UK/dəˈlaɪtsəm/US/dəˈlaɪtsəm/
Nghĩa: Thú vị; tuyệt diệu.
enchantingly Phó từ
UK/ɪnˈtʃɑːntɪŋliː/US/ɪnˈt͡ʃæntɪŋli/
Nghĩa: Thú vị, hấp dẫn.
enjoyably Phó từ
Nghĩa: Thú vị, thích thú.
grippingly Phó từ
Nghĩa: Thú vị, hấp dẫn.
divertingly Phó từ
US/də.ˈvɜː.tɪŋ.li/
Nghĩa: Vui nhộn, thú vị.
engagingly Phó từ
US/ɪn.ˈɡeɪd.ʒiɳ.li/
Nghĩa: Hấp dẫn, thú vị.
entertainingly Phó từ
Nghĩa: Hấp dẫn, thú vị.
enticingly Phó từ
Nghĩa: Hấp dẫn, thú vị.
excitingly Phó từ
US/ɪk.ˈsɑɪ.tɪŋ.li/
Nghĩa: Hứng thú, thú vị.
pleasant Tính từ
UK/ˈplɛz.ənt/US/ˈplɛz.ənt/
Nghĩa: Dễ chịu, thú vị, làm thích ý, vừa ý, đẹp hay, vui, êm đềm, dịu dàng.
- This book makes pleasant reading.Quyển sách này đọc thật thú vị.
- a pleasant eveningmột buổi tối thú vị
relish Ngoại động từ
UK/ˈɹɛlɪʃ/US/ˈɹɛlɪʃ/
Nghĩa: Thú vị, thích thú, ưa thích.
- to relish reading Shakespearethích đọc Sếch-xpia
pretty Tính từ
UK/ˈpɹɪt.i/US/ˈpɹɪt.i/
Nghĩa: Hay hay, thú vị, đẹp mắt.
- a pretty storycâu chuyện hay hay thú vị
- a pretty songbài hát hay hay
welcome Tính từ
UK/ˈwɛl.kəm/US/ˈwɛl.kəm/
Nghĩa: Hay, dễ chịu, thú vị.
- a welcome changesự thay đổi dễ chịu
- welcome newstin hay, tin vui
lovely Tính từ
UK/ˈlʌv.li/US/ˈlʌv.li/
Nghĩa: Thú vị, vui thú, thích thú.
merry Tính từ
UK/ˈmɛɹi/US/ˈmɛɹi/
Nghĩa: Vui vẻ, thú vị, dễ chịu.
- the merry month of Maytháng năm dễ chịu
- merry Englishnước Anh vui vẻ
pleasantly Phó từ
UK/ˈplɛzəntli/US/ˈplɛzəntli/
Nghĩa: Làm thích thú, thú vị, dễ chịu; dịu dàng, thân mật.
Câu hỏi thường gặp
Thú vị tiếng Anh là gì?
"thú vị" trong tiếng Anh là enjoyable (tính từ), nice (tính từ), fun (tính từ).