TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thúc tiếng Anh là gì?

"thúc" trong tiếng Anh là urge (ngoại động từ), spur (ngoại động từ), poke (ngoại động từ).

urge Ngoại động từ

UK/ɜːd͡ʒ/US/ɝd͡ʒ/

Nghĩa: Thúc, thúc giục, giục giã.

  • Lawyers will urge the parents to take further legal action.Các luật sư hối thúc những ông ba bà mẹ thực hiện mạnh mẽ hơn những hành động hợp pháp.
  • to urge the horse onwardthúc ngựa tiến lên

Xem đầy đủ từ "urge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spur Ngoại động từ

UK/spɜː/US/spɝ/

Nghĩa: Thúc (ngựa).

Xem đầy đủ từ "spur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poke Ngoại động từ

UK/pəʊk/US/poʊk/

Nghĩa: Chọc, thúc, thích, ấn, ẩy (bằng ngón tay, đầu gậy).

  • to poke someone in the ribsthúc vào sườn ai
  • to poke something inấn vào cái gì

Xem đầy đủ từ "poke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prod Động từ

UK/pɹɒd/US/pɹɑd/

Nghĩa: Chọc, đâm, thúc.

  • to prod the cows on with a stickcầm gậy thúc bò đi

Xem đầy đủ từ "prod": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nudge Ngoại động từ

UK/nʌd͡ʒ/US/nʌd͡ʒ/

Nghĩa: Đẩy nhẹ, hích, thúc (để gây chú ý), đặc biệt là bằng khuỷu tay.

Xem đầy đủ từ "nudge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dig in Cụm động từ

Nghĩa: Thúc, ấn sâu, thọc (cái thúc ngựa, đầu mũi kiếm...).

Xem đầy đủ từ "dig in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dig Ngoại động từ

UK/dɪɡ/US/dɪɡ/

Nghĩa: Thúc, ấn sâu, thọc sâu.

  • to dig a stick into the sandấn sâu cái gậy xuống cát
  • to dig somebody in the ribsthúc vào sườn ai

Xem đầy đủ từ "dig": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

job Nội động từ

UK/d͡ʒɒb/US/d͡ʒɑb/

Nghĩa: Đâm, thúc.

Xem đầy đủ từ "job": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

push

UK/pʊʃ/US/pʊʃ/

Xem đầy đủ từ "push": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncle

UK/ˈʌŋ.kl̩/US/ˈʌŋ.kl̩/

Xem đầy đủ từ "uncle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

press

UK/pɹɛs/US/pɹɛs/

Xem đầy đủ từ "press": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bustle Động từ

UK/ˈbʌsəl/US/ˈbʌsəl/

Nghĩa: Giục, thúc, giục giã.

  • she bustled her children off to schoolbà ta giục các con đi học

Xem đầy đủ từ "bustle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shove

UK/ʃʌv/US/ʃʌv/

Xem đầy đủ từ "shove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pinch Ngoại động từ

UK/pɪnt͡ʃ/US/pɪnt͡ʃ/

Nghĩa: Giục, thúc (ngựa trong cuộc chạy đua).

Xem đầy đủ từ "pinch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jab

UK/d͡ʒæb/US/d͡ʒæb/

Xem đầy đủ từ "jab": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spank Ngoại động từ

US/ˈspeɪ̯ŋk/

Nghĩa: Thúc, giục (bằng cách phát vào đít).

Xem đầy đủ từ "spank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dun

UK/dʌn/US/dʌn/

Xem đầy đủ từ "dun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proding Danh từ

Nghĩa: Sự chọc, sự đâm, sự thúc; hành động đâm, chọc, thúc.

Xem đầy đủ từ "proding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forcing Danh từ

UK/ˈfɔː(ɹ).sɪŋ/US/ˈfɔɹ.sɪŋ/

Nghĩa: Sự bắt buộc, sự cưỡng, sự thúc.

Xem đầy đủ từ "forcing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thúc tiếng Anh là gì?

"thúc" trong tiếng Anh là urge (ngoại động từ), spur (ngoại động từ), poke (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.