TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thẩm tra tiếng Anh là gì?

"thẩm tra" trong tiếng Anh là examine (ngoại động từ), inquire (nội động từ), enquire (nội động từ).

examine Ngoại động từ

UK/ɪɡˈzæmɪn/US/ɪɡˈzæmɪn/

Nghĩa: Khám xét, xem xét, thẩm tra, khảo sát, nghiên cứu.

Xem đầy đủ từ "examine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inquire Nội động từ

UK/ɪnˈkwaɪə/US/ɪnˈkwaɪɹ/

Nghĩa: + into) điều tra, thẩm tra.

  • to inquire into somethingđiều tra việc gì

Xem đầy đủ từ "inquire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enquire Nội động từ

UK/ɛnˈkwaɪə/US/ɛnˈkwaɪɹ/

Nghĩa: Điều tra, thẩm tra.

  • to inquire into somethingđiều tra việc gì

Xem đầy đủ từ "enquire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

examinational Tính từ

Nghĩa: Khám xét kỹ, xem xét kỹ, thẩm tra, khảo sát, nghiên cứu.

Xem đầy đủ từ "examinational": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interrogate

UK/ɪnˈtɛɹəɡeɪt/US/ɪnˈtɛɹəɡeɪt/

Xem đầy đủ từ "interrogate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

examination Danh từ

UK/ɪɡˌzæm.ɪˈneɪ.ʃən/US/ɪɡˌzæm.əˈneɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự khám xét kỹ, sự xem xét kỹ, sự thẩm tra, sự khảo sát, sự nghiên cứu.

Xem đầy đủ từ "examination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inquiry Danh từ

UK/ɪnˈkwaɪəɹi/US/ɪnˈkwaɪ(ə)ɹi/

Nghĩa: Sự điều tra, sự thẩm tra; sự thẩm vấn, sự hỏi.

Xem đầy đủ từ "inquiry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enquiry Danh từ

UK/ɪnˈkwaɪə.ɹi/

Nghĩa: Sự điều tra, sự thẩm tra; sự thẩm vấn, sự hỏi.

Xem đầy đủ từ "enquiry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

viewer Danh từ

UK/ˈvjuːə/US/ˈvju.ɚ/

Nghĩa: Người khám xét, người thẩm tra.

Xem đầy đủ từ "viewer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

verification Danh từ

UK/ˌvɛɹ.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/US/ˌvɛɹ.ə.fɪˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự thẩm tra.

Xem đầy đủ từ "verification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inquisitor Danh từ

UK/ɪnˈkwɪzɪtəː/US/ɪnˈkwɪzɪtɚ/

Nghĩa: Người điều tra, người thẩm tra, người dò hỏi.

Xem đầy đủ từ "inquisitor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

verifier Danh từ

Nghĩa: Người thẩm tra.

Xem đầy đủ từ "verifier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

examinant Danh từ

UK/ɪɡˈzæmɪnənt/US/ɪɡˈzæmɪnənt/

Nghĩa: Người khám xét, người thẩm tra.

Xem đầy đủ từ "examinant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inquirer Danh từ

UK/ɪnˈkwaɪ.əɹə(ɹ)/

Nghĩa: Người điều tra, người thẩm tra.

Xem đầy đủ từ "inquirer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inquisitionist Danh từ

Nghĩa: Người điều tra, người thẩm tra, người dò hỏi.

Xem đầy đủ từ "inquisitionist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inquisitorial Tính từ

UK/ɪnˌkwɪzɪˈtɔːɹiəl/US/ɪnˌkwɪzəˈtɔɹiəl/

Nghĩa: Người điều tra, (thuộc) người thẩm tra, (thuộc) sự thẩm tra.

Xem đầy đủ từ "inquisitorial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inquiring Tính từ

UK/ɪnˈkwaɪəɹɪŋ/US/ɪnˈkwaɪɹɪŋ/

Nghĩa: Điều tra, thẩm tra, tìm hiểu.

Xem đầy đủ từ "inquiring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overhauling Danh từ

US/ˌoʊ.vɜː.ˈhɔ.liɳ/

Nghĩa: Sự kiểm tra (để sửa chữa); sự thẩm tra.

Xem đầy đủ từ "overhauling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thẩm tra tiếng Anh là gì?

"thẩm tra" trong tiếng Anh là examine (ngoại động từ), inquire (nội động từ), enquire (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.