TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thoi tiếng Anh là gì?

"thoi" trong tiếng Anh là punch (ngoại động từ), shuttle (danh từ), thump (ngoại động từ).

punch Ngoại động từ

UK/pʌnt͡ʃ/US/pʌnt͡ʃ/ giọng người thật

Nghĩa: Đấm, thoi, thụi.

Xem đầy đủ từ "punch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shuttle Danh từ

US/ˈʃʌtəl/ giọng người thật

Nghĩa: thoi

Xem đầy đủ từ "shuttle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thump Ngoại động từ

UK/θʌmp/US/θʌmp/ giọng người thật

Nghĩa: Đấm, thụi, thoi.

  • to thump the door đấm cửa

Xem đầy đủ từ "thump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

buffet Động từ

UK/ˈbʊf.eɪ/US/bəˈfeɪ/ giọng người thật

Nghĩa: Thoi, đấm, vả, tát (ai).

Xem đầy đủ từ "buffet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bullion Danh từ

UK/ˈbʊl.jən/US/ˈbʊl.jən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nén, thoi (vàng, bạc).

Xem đầy đủ từ "bullion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bullheaded Danh từ

Nghĩa: Nén, thoi (vàng, bạc).

Xem đầy đủ từ "bullheaded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sock Ngoại động từ

UK/sɒk/US/sɑk/ giọng người thật

Nghĩa: Đấm, thụi, thoi.

  • give him socks! đấm cho hắn một trận!

Xem đầy đủ từ "sock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bar

UK/bɑː/US/bɑɹ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "bar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pound Nội động từ

UK/ˈpaʊ̯nd/US/ˈpaʊ̯nd/ giọng người thật

Nghĩa: Giâ, nện, thoi, đập thình lình; (quân sự) nện vào, giã vào, nã oàng oàng vào.

  • to pound at the door đập cửa thình thình
  • guns pound away at the enemy's position đại bác nã oàng oàng vào vị trí địch

Xem đầy đủ từ "pound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stick

UK/stɪk/US/stɪk/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "stick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plug Ngoại động từ

UK/plʌɡ/US/plʌɡ/ giọng người thật

Nghĩa: Thoi, thụi, đấm.

Xem đầy đủ từ "plug": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cuff Ngoại động từ

UK/kʌf/US/kʌf/ giọng máy

Nghĩa: Đấm, thoi, thụi.

Xem đầy đủ từ "cuff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slug

UK/slʌɡ/US/slʌɡ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "slug": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ingot

UK/ˈɪŋɡət/US/ˈɪŋɡət/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "ingot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

puncher Danh từ

UK/ˈpʌn.t͡ʃə(ɹ)/US/ˈpʌn.t͡ʃɚ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người đấm, người thoi, người thụi.

Xem đầy đủ từ "puncher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thoi tiếng Anh là gì?

"thoi" trong tiếng Anh là punch (ngoại động từ), shuttle (danh từ), thump (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "punch": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "shuttle": Gbeebani, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "thump": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "buffet": 0x0077BE, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "sock": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "bar": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "pound": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "stick": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "plug": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "slug": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.