TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiên đoán tiếng Anh là gì?

"tiên đoán" trong tiếng Anh là say (nội động từ), divine (động từ), augur (động từ).

say Nội động từ

UK/seɪ/US/seɪ/

Nghĩa: Tuyên bố; hứa hẹn; tiên đoán.

  • the United States Declaration of Independence says that all men are created equalbản Tuyên ngôn Độc lập Hoa Kỳ tuyên bố tất cả mọi người sinh ra đều có quyền bình đẳng
  • you said you would do itanh đã hứa anh sẽ làm việc đó

Xem đầy đủ từ "say": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divine Động từ

UK/dɪˈvaɪn/US/dɪˈvaɪn/

Nghĩa: Đoán, tiên đoán, bói.

Xem đầy đủ từ "divine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

augur Động từ

UK/ˈɔːɡə/US/ˈɔɡɚ/

Nghĩa: Tiên đoán, bói.

Xem đầy đủ từ "augur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prophesy Động từ

UK/ˈpɹɒfɪsaɪ/US/ˈpɹɑfɪsaɪ/

Nghĩa: Tiên đoán, đoán trước, tiên tri.

Xem đầy đủ từ "prophesy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vatic Tính từ

UK/ˈvætɪk/US/ˈvætɪk/

Nghĩa: Tiên đoán, tiên tri.

Xem đầy đủ từ "vatic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vaticinate Ngoại động từ

UK/vəˈtɪ.səˌneɪt/US/vəˈtɪ.səˌneɪt/

Nghĩa: Tiên đoán.

Xem đầy đủ từ "vaticinate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prophetically Phó từ

US/prə.ˈfɛ.tɪ.kəl.li/

Nghĩa: Tiên tri, tiên đoán, nói trước.

Xem đầy đủ từ "prophetically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foretell

UK/fɔɹˈtɛl/US/fɔɹˈtɛl/

  • I count the sparkle of constellations to foretell the future of my love.Tôi đếm tia sáng những chòm sao như một lời tiên đoán cho tình yêu của mình.

Xem đầy đủ từ "foretell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

predict

UK/pɹɪˈdɪkt/US/pɹɪˈdɪkt/

Xem đầy đủ từ "predict": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fateful Tính từ

UK/ˈfeɪtfəl/US/ˈfeɪtfəl/

Nghĩa: Tiên đoán.

Xem đầy đủ từ "fateful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forebode Ngoại động từ

UK/fɔːˈbəʊd/US/fɔɹˈbɔʊd/

Nghĩa: Đoán trước, tiên đoán.

Xem đầy đủ từ "forebode": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divination Tính từ

UK/ˌdɪvɪˈneɪʃən/US/ˌdɪvɪˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự đoán, sự tiên đoán; sự bói toán.

Xem đầy đủ từ "divination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vaticination Danh từ

UK/vəˌtɪsɪˈneɪʃən/US/vəˌtɪsɪˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự tiên đoán.

Xem đầy đủ từ "vaticination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vaticinator Danh từ

Nghĩa: Người tiên đoán.

Xem đầy đủ từ "vaticinator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diviner Danh từ

UK/dɪˈvaɪnə(ɹ)/US/dɪˈvaɪnɚ/

Nghĩa: Người đoán, người tiên đoán, người bói.

Xem đầy đủ từ "diviner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foreboding Tính từ

US/fɔɹˈbɔʊdɪŋ/

Nghĩa: Tiên đoán, tiên tri.

Xem đầy đủ từ "foreboding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

said Danh từ

UK/sɛd/US/sɛd/

Nghĩa: Tuyên bố; hứa hẹn; tiên đoán.

  • the Declaration of Independence of the United State of America says that all men are created equalbản tuyên ngôn độc lập của nước Mỹ tuyên bố tất cả mọi người sinh ra đều có quyền bình đẳng
  • you said you would do itanh đã hứa anh sẽ làm việc đó

Xem đầy đủ từ "said": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiên đoán tiếng Anh là gì?

"tiên đoán" trong tiếng Anh là say (nội động từ), divine (động từ), augur (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.