TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Toàn thể tiếng Anh là gì?

"toàn thể" trong tiếng Anh là whole (danh từ), plenary (tính từ), all (danh từ).

whole Danh từ

UK/həʊl/US/hoʊl/

Nghĩa: Toàn bộ, tất cả, toàn thể.

  • the whole of my moneytất cả tiền của tôi
  • I cannot tell you the whole [of it]tôi không thể kể cho anh biết tất cả được

Xem đầy đủ từ "whole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plenary Tính từ

UK/ˈpliːnəɹi/US/ˈpliːnəɹi/

Nghĩa: toàn thể

  • plenary assemblyphiên họp toàn thể

Xem đầy đủ từ "plenary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

all Danh từ

UK/ɔːl/US/ɔl/

Nghĩa: Tất cả, tất thảy, hết thảy, toàn thể, toàn bộ.

  • all of ustất cả chúng tôi; tất cả chúng ta
  • all is over!thế là xong tất cả!

Xem đầy đủ từ "all": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entire Tính từ

UK/ɪnˈtaɪə/US/ɪnˈtaɪɚ/

Nghĩa: Toàn bộ, toàn thể, toàn vẹn, hoàn toàn.

Xem đầy đủ từ "entire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

general Danh từ

UK/ˈd͡ʒɛn.(ə.)ɹəl/US/ˈd͡ʒɛn.(ə.)ɹəl/

Nghĩa: Cái chung, cái đại thể, cái tổng quát, toàn thể.

  • to argue from the general to the particularsuy tư cái chung ra cái riêng
  • the general of mankindtoàn thể loài người

Xem đầy đủ từ "general": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

altogether Danh từ

UK/ɔːl.tʊˈɡɛð.ə(ɹ)/US/ɔl.tuˈɡɛð.ɚ/

Nghĩa: Toàn thể, toàn bộ.

Xem đầy đủ từ "altogether": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overall Tính từ

UK/ˌəʊ.vəˈɹɔːl/US/ˌoʊ.vɚˈɔl/

Nghĩa: Toàn bộ, toàn thể, từ đầu này sang đầu kia.

  • an overall viewquang cảnh toàn thể
  • an overall solutiongiải pháp toàn bộ

Xem đầy đủ từ "overall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in a mass Cụm từ

Nghĩa: Cả đống, cả bọn, cả lũ, toàn thể.

Xem đầy đủ từ "in a mass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

livelong Tính từ

UK/ˈlɪv.lɒŋ/US/ˈlɪv.lɒŋ/

Nghĩa: Toàn bộ, toàn thể, trọn vẹn, trọn.

  • the livelong daytrọn ngày, suốt cả ngày

Xem đầy đủ từ "livelong": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neck and crop Phó từ

Nghĩa: Toàn bộ, toàn thể.

Xem đầy đủ từ "neck and crop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aggregate Danh từ

UK/ˈæɡ.ɹɪ.ɡət/US/ˈæɡ.ɹɪ.ɡət/

Nghĩa: Toàn bộ, toàn thể, tổng số.

  • in the aggregatetính gộp, tính chung, tính tổng số

Xem đầy đủ từ "aggregate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

global Tính từ

UK/ˈɡləʊ.bəl/US/ˈɡloʊ.bəl/

Nghĩa: Toàn thể, toàn bộ.

Xem đầy đủ từ "global": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

universal Tính từ

UK/ˌjuːnɪˈvɜːsl̩/US/ˌjunəˈvɜɹs(ə)l/

Nghĩa: Toàn bộ, toàn thể, tất cả, chung, phổ thông, phổ biến; vạn năng.

  • universal suffragesự bỏ phiếu phổ thông
  • universal lawluật chung, luật phổ biến

Xem đầy đủ từ "universal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lump Danh từ

UK/lʌmp/US/lʌmp/

Nghĩa: Cả mớ, toàn bộ, toàn thể.

  • in the lumptính cả mớ, tính tất cả
  • a lump sumsố tiền tính gộp cả lại; tiền mặt trả gọn

Xem đầy đủ từ "lump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bodily Phó từ

UK/ˈbɒdɪli/US/ˈbɑdɪli/

Nghĩa: Toàn thể, tất cả.

  • the audience rose bodilytất cả cử toạ đều đứng dậy

Xem đầy đủ từ "bodily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

universally Phó từ

UK/ˌjuːnɪˈvɜːsəli/US/ˌjunɪˈvɝsəli/

Nghĩa: Nhất trí, toàn thể.

Xem đầy đủ từ "universally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

teetotal Tính từ

UK/ˌtiːˈtəʊtəl/US/ˌtiːˈtəʊtəl/

Nghĩa: Toàn bộ, toàn thể, đầy đủ.

Xem đầy đủ từ "teetotal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

universality Danh từ

UK/ˌjuː.nɪ.vɜːˈsæl.ə.ti/US/ˌju.nɪ.vɝˈsæl.ə.ti/

Nghĩa: Tính chất chung, tính toàn thể, tính phổ thông, tính phổ biến.

Xem đầy đủ từ "universality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Toàn thể tiếng Anh là gì?

"toàn thể" trong tiếng Anh là whole (danh từ), plenary (tính từ), all (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.