Trước đây tiếng Anh là gì?
"trước đây" trong tiếng Anh là before (phó từ), ago (phó từ), formerly (phó từ).
before Phó từ
UK/bɪˈfɔː/US/bɪˈfoɹ/
Nghĩa: trước đây
- I have seen this beforetrước đây tôi đã thấy cái này rồi
- long beforetrước đây đã lâu
ago Phó từ
UK/əˈɡəʊ/US/əˈɡoʊ/
Nghĩa: Trước đây, về trước.
- five years agonăm năm trước đây, đã năm năm nay
- an hour agomột giờ trước đây
formerly Phó từ
UK/ˈfɔːməli/US/ˈfɔɹmɚli/
Nghĩa: Trước đây, thuở xưa.
in the past Cụm giới từ
Nghĩa: Trước đây, hồi xưa, hồi ấy, hồi đó.
previously Phó từ
UK/ˈpɹiːvi.əsli/US/ˈpɹivi.əsli/
Nghĩa: Trước, trước đây.
one-time Tính từ
US/ˈwən.ˈtɑɪm/
Nghĩa: Cựu, nguyên là, trước là, trước đây, xưa.
aforetime Phó từ
Nghĩa: Trước đây, trước kia, ngày trước, ngày xưa.
ci-devant Phó từ
Nghĩa: Trước đây.
- ci-devant chairmanchủ tịch trước đây
earlier on Phó từ
Nghĩa: Trước đây.
erenow Phó từ
US/ɛr.ˈnɑʊ/
Nghĩa: Trước đây.
whilom Tính từ
UK/ˈwaɪləm/US/ˈwaɪləm/
Nghĩa: Trước đây, thuở xưa.
- this whilom friend of yoursngười bạn thuở xưa của anh
heretofore Phó từ
UK/ˌhɪətəˈfɔː/US/ˈhɪɹtəfɔɹ/
Nghĩa: Cho đến nay, trước đây.
thereinbefore Phó từ
Nghĩa: (pháp lý) trên đây, trước đây.
since Phó từ
UK/sɪn(t)s/US/sɪn(t)s/
Nghĩa: Trước đây.
- I saw him not long since.Tôi mới gặp anh ta mấy hôm trước đây thôi
- This happened many years since.Việc này xảy ra trước đây nhiều năm
supra Phó từ
UK/s(j)uː.pɹə/US/su.pɹə/
Nghĩa: Trước đây.
preceding Tính từ
UK/pɹɪˈsiːdɪŋ/US/pɹɪˈsiːdɪŋ/
Nghĩa: vừa rồi, vừa nãy, nãy, trước đây
Câu hỏi thường gặp
Trước đây tiếng Anh là gì?
"trước đây" trong tiếng Anh là before (phó từ), ago (phó từ), formerly (phó từ).