TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trọn vẹn tiếng Anh là gì?

"trọn vẹn" trong tiếng Anh là complete (tính từ), all (phó từ), completely (phó từ).

complete Tính từ

UK/kəmˈpliːt/US/kəmˈpliːt/

Nghĩa: Đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn.

  • a complete failuremột sự thất bại hoàn toàn

Xem đầy đủ từ "complete": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

all Phó từ

UK/ɔːl/US/ɔl/

Nghĩa: Hoàn toàn, toàn bộ, tất cả, trọn vẹn.

  • to be dressed all in whitemặc toàn trắng
  • that's all wrongcái đó sai cả rồi

Xem đầy đủ từ "all": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

completely Phó từ

UK/kəmˈpliːtli/US/kəmˈpliːtli/

Nghĩa: Hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn.

Xem đầy đủ từ "completely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entirely Phó từ

UK/ɪnˈtaɪəli/US/ɪnˈtaɪɹli/

Nghĩa: Toàn bộ, toàn vẹn, trọn vẹn; hoàn toàn.

Xem đầy đủ từ "entirely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whole Tính từ

UK/həʊl/US/hoʊl/

Nghĩa: Đầy đủ, nguyên vẹn, nguyên chất, trọn vẹn, toàn bộ.

  • my whole energytoàn bộ nghị lực của tôi
  • to swallow it wholenuốt chửng

Xem đầy đủ từ "whole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

integrally Phó từ

Nghĩa: Trọn vẹn, toàn vẹn.

Xem đầy đủ từ "integrally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in its entirety Phó từ

Nghĩa: Hoàn toàn, trọn vẹn.

Xem đầy đủ từ "in its entirety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

livelong Tính từ

UK/ˈlɪv.lɒŋ/US/ˈlɪv.lɒŋ/

Nghĩa: Toàn bộ, toàn thể, trọn vẹn, trọn.

  • the livelong daytrọn ngày, suốt cả ngày

Xem đầy đủ từ "livelong": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thoroughgoing Tính từ

UK/ˈθʌɹəˌɡəʊɪŋ/US/ˈθʌɹəˌɡoʊɪŋ/

Nghĩa: Hoàn toàn; trọn vẹn.

Xem đầy đủ từ "thoroughgoing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

full Tính từ

UK/fʊl/US/fʊl/

Nghĩa: Giữa, hoàn toàn, trọn vẹn, đầy đủ, toàn phần.

  • in full summergiữa mùa hạ
  • in full daylightgiữa ban ngày, lúc thanh thiên bạch nhật

Xem đầy đủ từ "full": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clear Tính từ

UK/ˈklɪə/US/ˈklɪɚ/

Nghĩa: Trọn vẹn, toàn bộ, đủ, tròn, trọn.

  • a clear profittoàn bộ tiền lãi
  • a clear monththáng đủ

Xem đầy đủ từ "clear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entire

UK/ɪnˈtaɪə/US/ɪnˈtaɪɚ/

Xem đầy đủ từ "entire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

integral

UK/ˈɪntɪɡr(ə)l/US/ˈɪntəɡɹəl/

Xem đầy đủ từ "integral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undivided Tính từ

US/ˌʌndɪˈvaɪdɪd/

Nghĩa: Trọn vẹn, hoàn toàn.

Xem đầy đủ từ "undivided": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

all in all Phó từ

Nghĩa: Hoàn toàn, trọn vẹn.

Xem đầy đủ từ "all in all": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entirety Danh từ

UK/ɪnˈtaɪ.ə.ɹə.ti/US/ɪnˈtaɪ.əɹ(ə)ti/

Nghĩa: Trạng thái nguyên, trạng thái toàn vẹn; tính trọn vẹn.

Xem đầy đủ từ "entirety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entireness Danh từ

US/ɪn.ˈtɑɪ.ər.nəs/

Nghĩa: Tính toàn vẹn, tính trọn vẹn; tính nguyên vẹn.

Xem đầy đủ từ "entireness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wholeness Danh từ

US/ˈhoʊl.nəs/

Nghĩa: Sự đầy đủ, sự trọn vẹn, sự nguyên vẹn, sự nguyên chất.

Xem đầy đủ từ "wholeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trọn vẹn tiếng Anh là gì?

"trọn vẹn" trong tiếng Anh là complete (tính từ), all (phó từ), completely (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.