TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trời tiếng Anh là gì?

"trời" trong tiếng Anh là sky (danh từ), heaven (danh từ), god (danh từ riêng).

sky Danh từ

UK/skaɪ/US/skaɪ/

Nghĩa: Trời, bầu trời.

  • The bird is in the sky.Con chim ở trên trời.
  • Raise your hand to the sky.Giơ tay lên trời đi.

Xem đầy đủ từ "sky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heaven Danh từ

UK/ˈhɛvən/US/ˈhɛvən/

Nghĩa: trời

  • Our Father who art in heaven.Lạy Cha chúng con đang ở trên trời.
  • In the beginning God created Heaven and Earth.Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất.

Xem đầy đủ từ "heaven": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

god Danh từ riêng

UK/ɡɒd/US/ɡɑd/

Nghĩa: Chúa, Trời, Thượng Đế.

  • My God! I left the wallet in my room!Trời ơi! Tôi để quên bóp ở phòng rồi!
  • Tom doesn't believe in God.Tom không tin vào Chúa Trời.

Xem đầy đủ từ "god": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gee Thán từ

UK/d͡ʒiː/US/d͡ʒiː/

Nghĩa: Trời.

Xem đầy đủ từ "gee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heavenly Tính từ

UK/ˈhɛvənli/US/ˈhɛvənli/

Nghĩa: Trời; ở trên trời, ở thiên đường.

  • heavenly bodiescác thiên thể

Xem đầy đủ từ "heavenly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

celestial Tính từ

UK/sɪˈlɛs.ti.əl/US/səˈlɛs.t͡ʃ(ə)l/

Nghĩa: Trời.

  • celestial bluexanh da trời

Xem đầy đủ từ "celestial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gad Thán từ

UK/ɡæd/US/ɡæd/

Nghĩa: Trời, trời ơi! (ngạc nhiên hoặc mừng rỡ) ((cũng) by gad).

Xem đầy đủ từ "gad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skyey Tính từ

UK/skaɪi/US/skaɪi/

Nghĩa: Trời, (thuộc) bầu trời; như trời xanh.

Xem đầy đủ từ "skyey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supernal Tính từ

UK/suːˈpɜː.nəl/US/suˈpɝ.nəl/

Nghĩa: (văn học) (thuộc) trời.

Xem đầy đủ từ "supernal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upon regions Cụm từ

Nghĩa: Trời, thiên đường.

Xem đầy đủ từ "upon regions": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

it Đại từ

UK/ɪt/US/ɪt/

Nghĩa: Trời, thời tiết; ngày; đường...

  • It rained for several days on end.Trời đã mưa suốt mấy ngày liền.
  • It is raining.Trời đang mưa

Xem đầy đủ từ "it": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weather

UK/ˈwɛðə/US/ˈwɛðɚ/

  • Food decays quickly in hot weather.Thực phẩm nhanh hư khi trời nóng.

Xem đầy đủ từ "weather": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cloud Danh từ

UK/ˈklaʊ̯d/US/ˈklaʊ̯d/

Nghĩa: Trời, bầu trời.

  • The sky is blue with not a cloud in sight.Bầu trời trong xanh không một gợn mây trong tầm mắt.
  • to sail up into the cloudsbay lên trời

Xem đầy đủ từ "cloud": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

power Danh từ

UK/ˈpaʊ̯ə̯/US/ˈpaʊ̯.ɚ/

Nghĩa: Trời, thánh thần.

  • merciful powers!thánh thần lượng cả bao dung!, thánh thần từ bi hỉ xả!

Xem đầy đủ từ "power": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wild

UK/ˈwaɪ̯ld/US/ˈwaɪ̯ld/

Xem đầy đủ từ "wild": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

creator

UK/kɹiːˈeɪ̯təː/US/kɹiˈeɪtɚ/

Xem đầy đủ từ "creator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deuce Danh từ

UK/djuːs/US/dus/

Nghĩa: Ma quỷ, trời (trong câu nguyền rủa, than vãn).

  • [the] deuce take it!quỷ tha ma bắt nó đi

Xem đầy đủ từ "deuce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

olympian Tính từ

UK/əˈlɪm.pɪ.ən/US/əˈlɪm.pi.ən/

Nghĩa: Trời; như thần Ô-lim-pi, như thiên thần.

Xem đầy đủ từ "olympian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oh my God Thán từ

Nghĩa: trời, giời, trời ơi, giời ơi

Xem đầy đủ từ "oh my God": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trời tiếng Anh là gì?

"trời" trong tiếng Anh là sky (danh từ), heaven (danh từ), god (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.