TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trang sức tiếng Anh là gì?

"trang sức" trong tiếng Anh là prank (ngoại động từ), dight (ngoại động từ), trick out (cụm động từ).

prank Ngoại động từ

UK/pɹæŋk/US/pɹæŋk/

Nghĩa: Trang sức, trang hoàng, tô điểm.

Xem đầy đủ từ "prank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dight Ngoại động từ

UK/daɪt/US/daɪt/

Nghĩa: Trang điểm, trang sức, mặc (quần áo đẹp) cho.

  • to be dight with (in) diamondtrang sức bằng kim cương

Xem đầy đủ từ "dight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trick out Cụm động từ

Nghĩa: Trang điểm, trang sức.

Xem đầy đủ từ "trick out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tire Danh từ

UK/ˈtaɪ̯ə(ɹ)/US/ˈtaɪ̯ɚ/

Nghĩa: Đồ trang sức trên đầu (của đàn bà); đồ trang sức.

  • to tire one's headtrang điểm cái đầu

Xem đầy đủ từ "tire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

caparison Ngoại động từ

US/kə.ˈpɛr.ə.sən/

Nghĩa: Trang sức.

Xem đầy đủ từ "caparison": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jewellery

US/ˈd͡ʒʊ-/

Xem đầy đủ từ "jewellery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trim Ngoại động từ

UK/ˈtɹɪm/US/ˈtɹɪm/

Nghĩa: Tô điểm, trang sức, trang điểm.

  • to trim a dress with laceđiểm thêm dải đăng ten vào cái áo

Xem đầy đủ từ "trim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decoration Danh từ

UK/ˌdɛkəˈɹeɪʃən/US/ˌdɛkəˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Trang sức.

Xem đầy đủ từ "decoration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ornament Danh từ

UK/ˈɔː(ɹ)nəmənt/US/ˈɔɹnəmənt/

Nghĩa: Đồ trang hoàng, đồ trang trí, đồ trang sức; sự trang hoàng.

  • a tower rich in ornamentcái tháp trang hoàng lộng lẫy

Xem đầy đủ từ "ornament": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decker Danh từ

UK/ˈdɛkə(ɹ)/US/ˈdɛkə(ɹ)/

Nghĩa: Người trang sức; vật trang sức.

Xem đầy đủ từ "decker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

artwork Danh từ

UK/ˈɑːtˌwɜːk/US/ˈɑɹtˌwɝk/

Nghĩa: Nguyên cảo; nguyên đồ; đồ trang sức; đồ nghệ thuật.

Xem đầy đủ từ "artwork": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

garniture Danh từ

US/ˈɡɑr.nɪ.t͡ʃər/

Nghĩa: Đồ trang sức, đồ trang trí; hoa lá (để bày biện lên các món ăn.

Xem đầy đủ từ "garniture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trimming Danh từ

UK/ˈtɹɪmɪŋ/US/ˈtɹɪmɪŋ/

Nghĩa: Sự trang sức; vật trang sức.

Xem đầy đủ từ "trimming": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trappings Danh từ

Nghĩa: Đồ trang sức, đồ trang điểm; lễ phục; mũ mãng cần đai (của một chức vị gì).

Xem đầy đủ từ "trappings": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trang sức tiếng Anh là gì?

"trang sức" trong tiếng Anh là prank (ngoại động từ), dight (ngoại động từ), trick out (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.