Trong tiếng Anh là gì?
"trong" trong tiếng Anh là in (tính từ), within (giới từ), clear (tính từ).
in Tính từ
UK/ən/US/ən/
Nghĩa: Trong, nội.
- How do you say that in Italian?Trong tiếng Ý cái đó nói thế nào?
- I can walk to school in 10 minutes.Tôi có thể đi bộ tới trường trong 10 phút.
within Giới từ
UK/wɪðˈɪn/US/wɪðˈɪn/
Nghĩa: Ở trong, phía trong, bên trong, trong.
- Once this process is started, we can get the result within one hour.Một khi tiến trình được bắt đầu, chúng ta có thể có kết quả trong vòng một giờ đồng hồ.
- Within three days, I read the novel from beginning to end.Trong vòng ba ngày, tôi đọc hết tiểu thuyết này từ đầu đến cuối.
clear Tính từ
UK/ˈklɪə/US/ˈklɪɚ/
Nghĩa: Trong, trong trẻo, trong sạch.
- clear waternước trong
- a clear skybầu trời trong sáng
during Giới từ
UK/ˈdjʊə.ɹɪŋ/US/ˈd(j)ʊɚ.ɪŋ/
Nghĩa: trong, trong lúc, trong khi, trong khoảng
- We live in the country during the summer.Chúng tôi sống ở nông thôn trong suốt mùa hè.
- The window got broken during the storm.Cửa sổ bị vỡ trong cơn bão.
a Tiền tố
UK/ə/US/ə/
Nghĩa: Trong, trên, tại; được dùng để thể hiện một trạng thái, điều kiện, hoặc cách thức. Cũng chuyển sang nghĩa 4.
- A God’s name.Nhân danh Thiên Chúa
- Torn a pieces.Rách từng mảnh
pure Tính từ
UK/ˈpjʊə/US/ˈpjʊɚ/
Nghĩa: Trong, trong sạch, nguyên chất, tinh khiết.
- pure airkhông khí trong sạch
- pure waternước trong
serene Tính từ
UK/səˈɹiːn/US/səˈɹin/
Nghĩa: Trong, sáng sủa, quang tạnh (trời).
lucid Tính từ
UK/ˈl(j)uːsɪd/US/ˈl(j)uːsɪd/
Nghĩa: Trong.
hyaloid Tính từ
Nghĩa: Trong.
- membranemàng trong
limpid Tính từ
UK/ˈlɪmpɪd/US/ˈlɪmpɪd/
Nghĩa: Trong, trong trẻo, trong suốt, trong sáng.
pellucid Tính từ
UK/pɪˈl(j)uːsɪd/US/pəˈlusɪd/
Nghĩa: Trong, trong suốt, trong veo.
- a pellucid streammột dòng nước trong veo
untroubled Tính từ
Nghĩa: Không đục, trong (nước).
inside
UK/ˈɪnsaɪd/US/ˈɪnsaɪd/
- Tom stayed inside all day.Tom đã ở bên trong cả ngày.
- There were wasps inside the house.Trong ngôi nhà đó có mấy con tò vò.
of Giới từ
UK/ɒv/US/ʌv/
Nghĩa: Trong, trong đám.
- one of my friendsmột trong những người bạn của tôi
- he is not of the bestanh ta không phải la trong đám những người giỏi nhất
under Giới từ
UK/ˈʌndə/US/ˈʌndɚ/
Nghĩa: Đang, trong.
- the car is under repairxe đang chữa
- to be under constructionđang được xây dựng
behind
UK/bɪˈhaɪnd/US/ˈbiˌhaɪnd/
inner
UK/ˈɪnə/US/ˈɪnə/
out of Giới từ
UK/ˈaʊt əv/US/ˈaʊt əv/
Nghĩa: Trong, trong số, trong đám.
- nine out of tenchín trong mười cái (lần...)
- to take one out of the lotlấy ra một cái trong đám
purely Phó từ
UK/ˈpjʊəli/US/ˈpjʊɹli/
Nghĩa: Trong, trong sạch; trong trắng.
lucent Tính từ
UK/ˈl(j)uːsnt/US/ˈlus(ə)nt/
Nghĩa: Trong.
clarity Danh từ
UK/ˈklæɹ.ɪ.ti/US/ˈklæɹ.ɪ.ti/
Nghĩa: Sự trong (nước...).
lucidity Danh từ
UK/l(j)uːˈsɪdɪti/US/l(j)uːˈsɪdɪti/
Nghĩa: Tính trong.
pellucidity Danh từ
Nghĩa: Tính trong, tính trong suốt.
pureness Danh từ
US/ˈpjʊr.nəs/
Nghĩa: Sự trong, sự trong sạch, sự tinh khiết.
lycency Danh từ
Nghĩa: Tính trong.
involute Tính từ
US/ˈɪn.və.ˌluːt/
Nghĩa: Cuốn trong (lá).
Câu hỏi thường gặp
Trong tiếng Anh là gì?
"trong" trong tiếng Anh là in (tính từ), within (giới từ), clear (tính từ).