Trong sạch tiếng Anh là gì?
"trong sạch" trong tiếng Anh là clear (tính từ), pure (tính từ), innocent (tính từ).
clear Tính từ
UK/ˈklɪə/US/ˈklɪɚ/
Nghĩa: Trong, trong trẻo, trong sạch.
- clear waternước trong
- a clear skybầu trời trong sáng
pure Tính từ
UK/ˈpjʊə/US/ˈpjʊɚ/
Nghĩa: Trong, trong sạch, nguyên chất, tinh khiết.
- pure airkhông khí trong sạch
- pure waternước trong
innocent Tính từ
UK/ˈɪnəsənt/US/ˈɪnəsənt/
Nghĩa: trong sạch
chaste Tính từ
UK/t͡ʃeɪst/US/t͡ʃeɪst/
Nghĩa: Trong sạch, trong trắng, minh bạch.
stainless Tính từ
US/ˈsteɪn.ləs/
Nghĩa: Không vết dơ, trong trắng, trong sạch (tiếng tăm, tên tuổi).
chastily Phó từ
Nghĩa: Trong sạch, trong trắng.
clean-handed Tính từ
US/ˈklin.ˈhæn.dəd/
Nghĩa: Trong sạch, vô tội.
undefiled Tính từ
UK/ˌən.dəˈfaɪld/US/ˌən.dəˈfaɪld/
Nghĩa: Không có vết nhơ, không bị ô uế; trong sạch, tinh khiết.
fair Tính từ
UK/ˈfɛə/US/ˈfɛɚ/
Nghĩa: Trong sạch.
- fair waternước trong
- fair famethanh danh
fresh Tính từ
UK/fɹɛʃ/US/fɹɛʃ/
Nghĩa: Trong sạch, tươi mát, mát mẻ (không khí...).
- first fresh dreamsnhững giấc mơ đầu tươi mát
honest
UK/ˈɒn.ɪst/US/ˈɑ.nɪst/
holy Tính từ
UK/ˈhəʊli/US/ˈhoʊli/
Nghĩa: Thánh; trong sạch.
- to live a holy lifesống trong sạch
upright
UK/ˈʌpɹaɪt/US/ˈʌpɹaɪt/
transparent Tính từ
UK/tɹænsˈpæɹənt/US/tɹænsˈpæɹənt/
Nghĩa: Trong trẻo, trong sạch.
purely Phó từ
UK/ˈpjʊəli/US/ˈpjʊɹli/
Nghĩa: Trong, trong sạch; trong trắng.
taintless Tính từ
US/ˈteɪnt.ləs/
Nghĩa: Trong sạch.
transpicuous Tính từ
UK/tɹænzˈpɪkjʊəs/US/tɹænzˈpɪkjʊəs/
Nghĩa: Trong trẻo, trong sạch.
unspotted Tính từ
Nghĩa: Không có vết nhơ (thanh danh); trong sạch.
purity Danh từ
UK/ˈpjʊəɹɪti/US/ˈpjʊɹɪti/
Nghĩa: Sự sạch, sự trong sạch, sự tinh khiết, sự nguyên chất.
pureness Danh từ
US/ˈpjʊr.nəs/
Nghĩa: Sự trong, sự trong sạch, sự tinh khiết.
saintness Danh từ
Nghĩa: Sự thánh thiện; sự trong sạch, sự tốt bụng.
cleanness Danh từ
UK/ˈkliːn.nəs/
Nghĩa: Sự trong sạch.
Câu hỏi thường gặp
Trong sạch tiếng Anh là gì?
"trong sạch" trong tiếng Anh là clear (tính từ), pure (tính từ), innocent (tính từ).