TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trung tâm tiếng Anh là gì?

"trung tâm" trong tiếng Anh là center (danh từ), centre (danh từ), heart (danh từ).

center Danh từ

UK/ˈsɛn.təː/US/ˈsɛn.tɚ/

Nghĩa: trung tâm, tâm, trọng tâm

  • Why do they suddenly need so many data centers?Sao bỗng dưng họ cần nhiều trung tâm dữ liệu vậy?
  • By the time I went to her home, she had gone to the shopping center.Lúc mà tôi đến nhà cô ấy thì cô ấy đã đi đến trung tâm mua sắm rồi.

Xem đầy đủ từ "center": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

centre Danh từ

UK/ˈsɛntəː/US/ˈsɛntɚ/

Nghĩa: Điểm giữa, tâm; trung tâm; trung khu; trung ương.

  • It's about three miles from here to the city centre.Từ đây đến trung tâm thành phố cách khoảng ba dặm.
  • Which flight centre will your sister work for?Chị của bạn sẽ làm ở trung tâm điều hành bay nào ?

Xem đầy đủ từ "centre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heart Danh từ

UK/hɑːʔ/US/hɑɹt/

Nghĩa: tim, lòng, trung tâm

  • in the heart of summervào giữa mùa hè
  • in the heart of Africaở giữa Châu phi

Xem đầy đủ từ "heart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

middle Danh từ

UK/ˈmɪdl̩/US/ˈmɪdl̩/

Nghĩa: giữa, trung tâm

Xem đầy đủ từ "middle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

central Tính từ

UK/ˈsɛntɹ(ə)l/US/ˈsɛntɹ(ə)l/

Nghĩa: Chính, chủ yếu, trung tâm.

  • Would you please meet me at Yaesu central gate of Tokyo Station on Monday, May 10th at 3:00 p.m.?Bạn có thể gặp tôi vào lúc 3 giờ ngày 10 tháng 5, tại cổng trung tâm Yaesu, ga Tokyo được không?
  • the central figure in a novelnhân vật trung tâm trong cuốn tiểu thuyết

Xem đầy đủ từ "central": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

focus Danh từ

UK/ˈfəʊ̯.kəs/US/ˈfoʊ̯.kəs/

Nghĩa: Trung tâm, trọng điểm tâm.

Xem đầy đủ từ "focus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

core

UK/kɔː/US/koɹ/

Xem đầy đủ từ "core": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

headquarters Danh từ

UK/ˌhɛdˈk(w)ɔː.təz/US/ˈhɛdˌk(w)ɔɹ.tɚz/

Nghĩa: trung tâm

Xem đầy đủ từ "headquarters": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

womb Danh từ

UK/wuːm/US/wuːm/

Nghĩa: Ruột, trung tâm, lòng.

  • in the earth's wombtrong lòng quả đất
  • in the womb of timestrong tương lai

Xem đầy đủ từ "womb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

metropolis Danh từ

UK/mɪˈtɹɒp.ə.lɪs/US/məˈtɹɑp.ə.lɪs/

Nghĩa: Trung tâm (văn hoá, chính trị...).

Xem đầy đủ từ "metropolis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

metropolitan Tính từ

UK/mɛtɹəˈpɒlɪtən/US/ˌmɛtɹəˈpɑlɪtən/

Nghĩa: Trung tâm, có tính chất trung tâm (văn hoá, chính trị...).

Xem đầy đủ từ "metropolitan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hub Danh từ

UK/hʌb/US/hʌb/

Nghĩa: Trung tâm.

  • hub of the universetrung tâm của vũ trụ, rốn của vũ trụ

Xem đầy đủ từ "hub": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

navel Danh từ

UK/ˈneɪvəl/US/ˈneɪvəl/

Nghĩa: Trung tâm.

Xem đầy đủ từ "navel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

umbilical Tính từ

UK/ʌmˈbɪ.lɪ.kəl/US/ʌmˈbɪ.lɪ.kəl/

Nghĩa: Ở giữa, trung tâm.

  • umbilical pointđiểm trung tâm

Xem đầy đủ từ "umbilical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

focal Tính từ

UK/ˈfəʊ.kl̩/US/ˈfoʊ.kl̩/

Nghĩa: Trung tâm, trọng tâm.

  • to be the focal point of one's thinhkinglà điểm mình tập trung mọi ý nghĩ vào

Xem đầy đủ từ "focal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ganglion Danh từ

UK/ˈɡæŋ.ɡli.ən/US/ˈɡæŋ.ɡli.ən/

Nghĩa: Trung tâm (hoạt động...).

Xem đầy đủ từ "ganglion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foci Danh từ

UK/ˈfəʊ.kaɪ/US/ˈfoʊ.kaɪ/

Nghĩa: Trung tâm, trọng điểm, tâm điểm.

Xem đầy đủ từ "foci": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ganglia Danh từ

UK/ˈɡæŋ.ɡli.ə/US/ˈɡæŋ.ɡli.ə/

Nghĩa: Trung tâm (hoạt động...).

Xem đầy đủ từ "ganglia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trung tâm tiếng Anh là gì?

"trung tâm" trong tiếng Anh là center (danh từ), centre (danh từ), heart (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.