TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vênh váo tiếng Anh là gì?

"vênh váo" trong tiếng Anh là cocky (tính từ), swagger (nội động từ), perky (tính từ).

cocky Tính từ

UK/ˈkɒki/US/ˈkɑki/

Nghĩa: Tự phụ, tự mãn, vênh váo.

Xem đầy đủ từ "cocky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swagger Nội động từ

UK/ˈswæɡ.ə/US/ˈswæɡ.ɚ/

Nghĩa: Đi đứng nghênh ngang; vênh váo.

Xem đầy đủ từ "swagger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perky Tính từ

US/ˈpɝki/

Nghĩa: Tự đắc, vênh váo; xấc xược, ngạo mạn.

Xem đầy đủ từ "perky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chestily Phó từ

Nghĩa: (thông tục) hay ưỡn ngực làm bộ, vênh váo

Xem đầy đủ từ "chestily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feel one's oat Cụm từ

Nghĩa: (Mỹ, lóng) Ra vẻ ta đây quan trọng, vênh váo.

Xem đầy đủ từ "feel one's oat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mount the high horse Cụm động từ

Nghĩa: Vênh váo, làm bộ làm tịch, lên mặt ta đây.

Xem đầy đủ từ "mount the high horse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cocksy Tính từ

Nghĩa: Tự phụ, tự mãn, vênh váo.

Xem đầy đủ từ "cocksy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coxy Tính từ

Nghĩa: Tự phụ, tự mãn, vênh váo.

Xem đầy đủ từ "coxy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swaggeringly Phó từ

Nghĩa: Nghênh ngang; vênh váo.

Xem đầy đủ từ "swaggeringly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wrapped in cellophane Cụm từ

Nghĩa: Kiêu căng, ngạo mạn, vênh váo.

Xem đầy đủ từ "wrapped in cellophane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bounce Nội động từ

UK/baʊns/US/baʊns/

Nghĩa: Huênh hoang khoác lác, khoe khoang; vênh váo.

Xem đầy đủ từ "bounce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arrogant

UK/ˈæɹəɡənt/US/ˈæɹəɡənt/

Xem đầy đủ từ "arrogant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

puff Nội động từ

UK/pʌf/US/pʌf/

Nghĩa: Phùng lên, phồng lên; (nghĩa bóng) vênh váo, dương dương tự đắc.

Xem đầy đủ từ "puff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pompous

UK/ˈpɒmpəs/US/ˈpɑmpəs/

Xem đầy đủ từ "pompous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruffle Nội động từ

UK/ˈɹʌfəl/US/ˈɹʌfəl/

Nghĩa: Nghênh ngang, vênh váo, ngạo mạn; hung hăng, gây gỗ.

  • to ruffle it outvênh váo, ngạo mạn

Xem đầy đủ từ "ruffle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chesty Tính từ

UK/ˈt͡ʃɛsti/US/ˈt͡ʃɛsti/

Nghĩa: Hay ưỡn ngực làm bộ, vênh váo; tự phụ.

Xem đầy đủ từ "chesty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orgulous Tính từ

UK/ˈɔːɡjʊləs/US/ˈɔɹɡjələs/

Nghĩa: Kiêu hãnh; vênh váo.

Xem đầy đủ từ "orgulous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cockiness Danh từ

US/ˈkɑː.ki.nəs/

Nghĩa: Tính tự phụ, tính tự mãn, tính vênh váo.

Xem đầy đủ từ "cockiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swaggerer Danh từ

US/ˈswæ.ɡɜ.ːɜː/

Nghĩa: Người đi nghênh nang; người vênh váo.

Xem đầy đủ từ "swaggerer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chestiness Danh từ

Nghĩa: Tính hay ưỡn ngực làm bộ, tính vênh váo; tính tự phụ.

Xem đầy đủ từ "chestiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inflated Tính từ

UK/ɪnˈfleɪtɪd/US/ɪnˈfleɪtɪd/

Nghĩa: Tự mãn, tự túc, vênh váo.

Xem đầy đủ từ "inflated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vênh váo tiếng Anh là gì?

"vênh váo" trong tiếng Anh là cocky (tính từ), swagger (nội động từ), perky (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.