Vô cùng tiếng Anh là gì?
"vô cùng" trong tiếng Anh là extremely (phó từ), ad infinitum (phó từ), max (tính từ).
extremely Phó từ
UK/ɪksˈtɹiːmli/US/ɪksˈtɹimli/
Nghĩa: Vô cùng, tột bực, tột bậc, tột cùng, rất đỗi, hết sức, cực độ.
- Declarations of variables are extremely important in C and C++.Khai báo biến trong C/C++ vô cùng quan trọng.
ad infinitum Phó từ
UK/æd ˌɪn.fəˈnaɪ.təm/US/æd ˌɪn.fəˈnaɪ.təm/
Nghĩa: Vô cùng.
max Tính từ
UK/mæks/US/mæks/
Nghĩa: Vô cùng.
precious Phó từ
UK/ˈpɹɛʃ.əs/US/ˈpɹɛʃ.əs/
Nghĩa: Hết sức, lắm, vô cùng, ghê gớm, khác thường...
- to take precious good care ofchăm sóc hết sức chu đáo
- it's a precious long time since I saw himtừ ngày tôi gặp hắn đến nay đã lâu lắm rồi
bloody Phó từ
UK/ˈblʌ.di/US/ˈblʌ.di/
Nghĩa: Uộc bloody, hết sức, vô cùng.
fiendishly Phó từ
UK/ˈfiːndɪʃli/US/ˈfiːndɪʃli/
Nghĩa: Cực kỳ, vô cùng.
almighty Phó từ
UK/ɔːlˈmaɪti/US/ɔːlˈmaɪti/
Nghĩa: Hết sức, vô cùng.
- an almighty foolmột thằng đại ngốc
passing Phó từ
UK/ˈpɑːsɪŋ/
Nghĩa: Hết sức, vô cùng.
- passing richhết sức giàu
damned Phó từ
UK/dæmd/US/dæmd/
Nghĩa: Quá lắm, hết sức; vô cùng, cực kỳ.
- it is damned hottrời nóng quá lắm
- it was a damned long wayđường xa chết cha chết mẹ đi thế này
infinitely Phó từ
UK/ˈɪnfɪnɪtli/US/ˈɪnfɪnɪtli/
Nghĩa: Vô vàn, vô cùng, rất nhiều.
supremely Phó từ
US/səˈpɹimli/
Nghĩa: Một cách cao nhất; vô cùng; tột bậc.
vitally Phó từ
UK/ˈvaɪ.tə.li/US/ˈvaɪ.tə.li/
Nghĩa: Cực độ, cực kỳ, vô cùng.
a fault Cụm từ
Nghĩa: Vô cùng, hết sức, quá lắm, quá đáng, quá mức, quá trời quá sức.
all-fired Phó từ
US/ˈɔl.ˌfɑɪ.ərd/
Nghĩa: (từ lóng) vô cùng, hết sức, cùng cực.
gigantically Phó từ
US/dʒɑɪ.ˈɡæn.tɪ.kəl.li/
Nghĩa: Vô cùng, cực kỳ.
immeasurably Phó từ
UK/ɪˈmɛ.ʒə.ɹəb.li/US/ɪˈmɛ.ʒə.ɹəb.li/
Nghĩa: Vô cùng, cực kỳ.
abysmally Phó từ
UK/əˈbɪz.ml̩.i/US/əˈbɪz.ml̩.i/
Nghĩa: Thậm tệ, cùng cực, vô cùng.
as the day is long Thành ngữ
Nghĩa: Đặc biệt, vô hạn, vô cùng, hết sức.
- to be as happy as the day is longvô cùng sung sướng
- to be as industrious as the day is longhết sức cần cù
Xem đầy đủ từ "as the day is long": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
bloody-minded Phó từ
US/ˈblə.di.ˈmɑɪn.dəd/
Nghĩa: Uộc bloody, hết sức, vô cùng.
consumedly Phó từ
Nghĩa: Quá độ, thái quá, vô hạn đọ, vô cùng.
devilishly Phó từ
US/ˈdɛ.vᵊl.ɪʃ.li/
Nghĩa: Rất, vô cùng.
eonian Tính từ
UK/iːˈəʊnɪən/US/iˈoʊniən/
Nghĩa: Vĩnh cữu; vô cùng.
like anything Cụm giới từ
Nghĩa: (Thông tục) Hết sức, vô cùng, cực kỳ.
- to run like anythingchạy hết tốc lực
- to work like anythinglàm việc hết sức mình
parlous Phó từ
UK/ˈpɑːləs/US/ˈpɑɹləs/
Nghĩa: Đùa hết sức, cực kỳ, vô cùng.
plaguy Phó từ
Nghĩa: Hết sức, vô cùng, rất đỗi.
- to be plaguy glad to get back againrất đỗi vui sướng lại được trở về
termless Tính từ
UK/ˈtɝmlɪs/US/ˈtɝmlɪs/
Nghĩa: Vô hạn, vô cùng, vô tận, không bờ bến.
deeply Phó từ
UK/ˈdi(ː)pli/US/ˈdi(ː)pli/
Nghĩa: Hết sức, vô cùng.
- He was deeply touched by the story.Anh ấy đã vô cùng cảm động về câu chuyện đó.
- He was deeply moved by the story.Anh ấy đã vô cùng cảm động về câu chuyện đó.
last Tính từ
UK/lɑːst/US/læst/
Nghĩa: Vô cùng, cực kỳ, rất mực, tột bực.
- a question of the last importancemột vấn đề cực kỳ quan trọng
deep Tính từ
UK/diːp/US/diːp/
Nghĩa: Vô cùng, hết sức; say (ngủ), nặng (tội), dày đặc (bóng tối)...
- deep disgraceđiều vô cùng nhục nhã; sự sa cơ thất thế
- a deep sleepgiấc ngủ say
awful Tính từ
UK/ˈɔːfʊl/US/ˈɔfəl/
Nghĩa: Lạ lùng, phi thường; hết sức, vô cùng; thật là.
- an awful surprisemột sự ngạc nhiên hết sức
- an awful nuisancemột chuyện thật là khó chịu; một thằng cha khó chịu vô cùng
Câu hỏi thường gặp
Vô cùng tiếng Anh là gì?
"vô cùng" trong tiếng Anh là extremely (phó từ), ad infinitum (phó từ), max (tính từ).