TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vạm vỡ tiếng Anh là gì?

"vạm vỡ" trong tiếng Anh là swole (tính từ), well-built (tính từ), strapping (tính từ).

swole Tính từ

UK/swəʊl/US/swoʊl/

Nghĩa: Căng phồng, vạm vỡ.

  • Tom is swole.Tom vạm vỡ.

Xem đầy đủ từ "swole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well-built Tính từ

Nghĩa: Chắc nịch, vạm vỡ (người).

Xem đầy đủ từ "well-built": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strapping Tính từ

US/ˈstræp.piɳ/

Nghĩa: To cao, vạm vỡ.

Xem đầy đủ từ "strapping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rugged Tính từ

UK/ˈɹʌɡ.ɪd/US/ˈɹʌɡ.ɪd/

Nghĩa: lực lưỡng, vạm vỡ

Xem đầy đủ từ "rugged": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stalwart Tính từ

UK/ˈstɔːl.wət/US/ˈstɔl.wɚt/

Nghĩa: Vạm vỡ, lực lưỡng.

Xem đầy đủ từ "stalwart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hefty Tính từ

UK/ˈhɛfti/US/ˈhɛfti/

Nghĩa: Lực lưỡng, vạm vỡ, khoẻ mạnh.

Xem đầy đủ từ "hefty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

burly Tính từ

UK/ˈbɜːli/US/bɝli/

Nghĩa: Lực lưỡng, vạm vỡ.

Xem đầy đủ từ "burly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

substantial Tính từ

UK/səbˈstænʃəl/US/səbˈstænʃəl/

Nghĩa: Chắc chắn, chắc nịch, vạm vỡ.

  • a man of substantial buildngười vạm vỡ

Xem đầy đủ từ "substantial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

muscular Tính từ

UK/ˈmʌs.kjʊl.ə/US/ˈmʌs.kjə.lɚ/

Nghĩa: Nổi bắp, có bắp thịt rắn chắc, vạm vỡ, khoẻ.

Xem đầy đủ từ "muscular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

husky Tính từ

UK/ˈhʌs.ki/US/ˈhʌs.ki/

Nghĩa: To khoẻ, vạm vỡ.

  • a husky fellowmột chàng trai vạm vỡ

Xem đầy đủ từ "husky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beefy

UK/ˈbiːfi/US/ˈbiːfi/

Xem đầy đủ từ "beefy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corpulent

UK/ˈkɔːpjələnt/US/ˈkoɹpjəlɪnt/

Xem đầy đủ từ "corpulent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruggedly Phó từ

US/ˈrə.ɡəd.li/

Nghĩa: Vạm vỡ; khoẻ mạnh.

Xem đầy đủ từ "ruggedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nugget Danh từ

UK/ˈnʌɡət/US/ˈnʌɡət/

Nghĩa: Người vạm vỡ; con vật khoẻ chắc.

Xem đầy đủ từ "nugget": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corpulentness Danh từ

Nghĩa: Sự vạm vỡ; sự to béo.

Xem đầy đủ từ "corpulentness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strapper Danh từ

US/ˈstræ.pɜː/

Nghĩa: Người vạm vỡ.

Xem đầy đủ từ "strapper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

muscularity Danh từ

US/ˈməs.kjə.lɜ.ːə.ti/

Nghĩa: Sự nổi bắp, sự vạm vỡ.

Xem đầy đủ từ "muscularity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

musculation Danh từ

Nghĩa: Sự vạm vỡ.

Xem đầy đủ từ "musculation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slapping Tính từ

UK/ˈslæpɪŋ/US/ˈslæpɪŋ/

Nghĩa: Vạm vỡ, nở nang.

  • a slapping great girlmột cô gái nở nang

Xem đầy đủ từ "slapping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vạm vỡ tiếng Anh là gì?

"vạm vỡ" trong tiếng Anh là swole (tính từ), well-built (tính từ), strapping (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.